Cách dùng "好也过 坏也过" (hǎo yě guò huài yě guò) trong hội thoại tiếng Trung
好也过 坏也过
Tốt cũng qua mà xấu cũng qua.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走一个 | zǒu yí gè | cạn ly nào. |
| 2▶ | 好也过 坏也过 | hǎo yě guò huài yě guò | Tốt cũng qua mà xấu cũng qua. |
| 3 | 只求心情还不错 | zhǐ qiú xīn qíng hái bú cuò | Chỉ mong tâm trạng vẫn còn vui. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ ài dòu ná le dì jǐ míngthay đổi cục diện. Idol của tôi được hạng mấy?

HSK 5
0:03s
bù kě néng píng tái bà bà bú huì dāng rén deKhông thể nào, nền tảng sẽ không làm người đâu.

HSK 7
0:03s
rén shè shì bú shì guò yú fēng mǎn le yì diǎnquá phong phú so với một nhân vật trong sách không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ néng yǒng yuǎn zài xì jié shàng shī zhī jiāo bì[thì chỉ có thể mãi mãi lỡ mất cơ hội vì những chi tiết nhỏ,]









