Cách dùng "明面上是参他 实际上" (míng miàn shàng shì cān tā shí jì shàng) trong hội thoại tiếng Trung
明面上是参他 实际上
Bề ngoài là vạch tội ông ấy, nhưng thực tế
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:10
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 此话怎讲啊 | cǐ huà zěn jiǎng a | Sao lại nói thế? |
| 2▶ | 明面上是参他 实际上 | míng miàn shàng shì cān tā shí jì shàng | Bề ngoài là vạch tội ông ấy, nhưng thực tế |
| 3 | 是太后想敲打我吧 | shì tài hòu xiǎng qiāo dǎ wǒ ba | có lẽ là thái hậu muốn nhắc nhở tôi. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
mù dà rén zài wài miàn yǐ jīng gōng hòu duō shíMộc đại nhân đã chờ ở bên ngoài khá lâu rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè lián dài zhe běn rén yě zāo dào le huáng shàng de yàn qìkhiến bản thân cô ta cũng bị hoàng thượng chán ghét.

HSK 3
0:03s
zhè qí tā de fēi pín men dōu fèi jìn xīn sī dì xiǎng yào zhēng chǒng neCác phi tần khác đều đang dốc hết tâm tư muốn tranh sủng đó.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ài zēng bù guò zài tā yí niàn zhī jiān bà leYêu hay ghét đều chỉ trong một ý nghĩ của hắn mà thôi.












