Cách dùng "然后心甘情愿地" (rán hòu xīn gān qíng yuàn dì) trong hội thoại tiếng Trung
然后心甘情愿地
sau đó cam tâm tình nguyện ♪ Chúng ta gặp nhau giữa hỗn loạn ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:14
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就能让我死心塌地地爱上他 | jiù néng ràng wǒ sǐ xīn tā dì dì ài shàng tā | ♪ Bằng tuyết mỏng hay mực đậm ♪ là đã có thể khiến tôi một lòng một dạ yêu hắn, |
| 2▶ | 然后心甘情愿地 | rán hòu xīn gān qíng yuàn dì | sau đó cam tâm tình nguyện ♪ Chúng ta gặp nhau giữa hỗn loạn ♪ |
| 3 | 为他倾尽所有 | wèi tā qīng jǐn suǒ yǒu | hiến dâng toàn bộ cho hắn. ♪ Kiếp này chẳng còn sai lầm ♪ |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ ài dòu ná le dì jǐ míngthay đổi cục diện. Idol của tôi được hạng mấy?

HSK 5
0:03s
bù kě néng píng tái bà bà bú huì dāng rén deKhông thể nào, nền tảng sẽ không làm người đâu.

HSK 7
0:03s
rén shè shì bú shì guò yú fēng mǎn le yì diǎnquá phong phú so với một nhân vật trong sách không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s









