Cách dùng "它还能上天哪" (tā hái néng shàng tiān nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

háinéngshàngtiān

chẳng lẽ nó còn bay lên trời được sao?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
6:59
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1放它出去fàng tā chū qùthả nó ra
2它还能上天哪tā hái néng shàng tiān nǎchẳng lẽ nó còn bay lên trời được sao?
3shìVâng.

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
搅动风云 我爸妈怎么样
HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ bà mā zěn me yàngthay đổi cục diện. Bố mẹ tôi thế nào rồi?

想不到你居然穿进我的书里
HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ jū rán chuān jìn wǒ de shū lǐKhông ngờ cô lại xuyên vào sách của tôi

搅动风云 我爱豆拿了第几名
HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ ài dòu ná le dì jǐ míngthay đổi cục diện. Idol của tôi được hạng mấy?

不可能 平台爸爸不会当人的
HSK 5
0:03s
bù kě néng píng tái bà bà bú huì dāng rén deKhông thể nào, nền tảng sẽ không làm người đâu.

人设是不是过于丰满了一点
HSK 7
0:03s
rén shè shì bú shì guò yú fēng mǎn le yì diǎnquá phong phú so với một nhân vật trong sách không?

你居然搅动风云
HSK 7
0:03s
nǐ jū rán jiǎo dòng fēng yúncô lại thay đổi cục diện,

将端王唬得团团转
HSK 4
0:03s
jiāng duān wáng hǔ dé tuán tuán zhuànlừa Đoan vương xoay như chong chóng,

作为炮灰早早死掉呗
HSK 7
0:03s
zuò wéi pào huī zǎo zǎo sǐ diào beimột nhân vật làm nền chết sớm thôi.

你管这叫磨砺
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn zhè jiào mó lìCô gọi đó là rèn luyện sao?

揭发那混世魔王作弊之后
HSK 7
0:03s
jiē fā nà hùn shì mó wáng zuò bì zhī hòutố giác thằng quỷ sứ đó gian lận,

尔岚女扮男装
HSK 7
0:03s
ěr lán nǚ bàn nán zhuāngNhĩ Lam giả trai,

被人发现之后遭人轻薄
HSK 4
0:03s
bèi rén fā xiàn zhī hòu zāo rén qīng bósau khi bị phát hiện thì bị kẻ khác làm nhục,

她含恨自杀了
HSK 6
0:03s
tā hán hèn zì shā lecô ấy ôm hận mà tự sát.

你把我害得好惨啊
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ hài dé hǎo cǎn aCô hại tôi thê thảm quá.

明明是我给他支的招
HSK 6
0:03s
míng míng shì wǒ gěi tā zhī de zhāoRõ ràng là tôi bày mưu cho hắn,

他这招比我那招管用
HSK 7
0:03s
tā zhè zhāo bǐ wǒ nà zhāo guǎn yòngChiêu này của hắn có tác dụng hơn chiêu của tôi,

他怎么乱改戏呢
HSK 4
0:03s
tā zěn me luàn gǎi xì neSao hắn lại sửa kịch bản lung tung vậy?

那我还怎么逆天改命啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ hái zěn me nì tiān gǎi mìng aVậy thì làm sao tôi thay đổi số mệnh được nữa?

指挥着夏侯澹左冲右突
HSK 6
0:03s
zhǐ huī zhe xià hóu dàn zuǒ chōng yòu tū[mà chỉ huy Hạ Hầu Đạm chạy ngược chạy xuôi,]

只能永远在细节上失之交臂
HSK 5
0:03s
zhǐ néng yǒng yuǎn zài xì jié shàng shī zhī jiāo bì[thì chỉ có thể mãi mãi lỡ mất cơ hội vì những chi tiết nhỏ,]