Cách dùng "为他倾尽所有" (wèi tā qīng jǐn suǒ yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

wèiqīngjǐnsuǒyǒu

hiến dâng toàn bộ cho hắn. ♪ Kiếp này chẳng còn sai lầm ♪

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:17
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1然后心甘情愿地rán hòu xīn gān qíng yuàn dìsau đó cam tâm tình nguyện ♪ Chúng ta gặp nhau giữa hỗn loạn ♪
2为他倾尽所有wèi tā qīng jǐn suǒ yǒuhiến dâng toàn bộ cho hắn. ♪ Kiếp này chẳng còn sai lầm ♪
3飞扑到他身前fēi pū dào tā shēn qián♪ Kiếp này chẳng còn sai lầm ♪ Lao tới trước người hắn,

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
想不到你居然进入到我的书里
HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ jū rán jìn rù dào wǒ de shū lǐKhông ngờ cô lại bước vào sách của tôi

搅动风云 我爸妈怎么样
HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ bà mā zěn me yàngthay đổi cục diện. Bố mẹ tôi thế nào rồi?

想不到你居然穿进我的书里
HSK 5
0:03s
xiǎng bú dào nǐ jū rán chuān jìn wǒ de shū lǐKhông ngờ cô lại xuyên vào sách của tôi

搅动风云 我爱豆拿了第几名
HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ ài dòu ná le dì jǐ míngthay đổi cục diện. Idol của tôi được hạng mấy?

不可能 平台爸爸不会当人的
HSK 5
0:03s
bù kě néng píng tái bà bà bú huì dāng rén deKhông thể nào, nền tảng sẽ không làm người đâu.

人设是不是过于丰满了一点
HSK 7
0:03s
rén shè shì bú shì guò yú fēng mǎn le yì diǎnquá phong phú so với một nhân vật trong sách không?

你居然搅动风云
HSK 7
0:03s
nǐ jū rán jiǎo dòng fēng yúncô lại thay đổi cục diện,

将端王唬得团团转
HSK 4
0:03s
jiāng duān wáng hǔ dé tuán tuán zhuànlừa Đoan vương xoay như chong chóng,

作为炮灰早早死掉呗
HSK 7
0:03s
zuò wéi pào huī zǎo zǎo sǐ diào beimột nhân vật làm nền chết sớm thôi.

你管这叫磨砺
HSK 4
0:03s
nǐ guǎn zhè jiào mó lìCô gọi đó là rèn luyện sao?

揭发那混世魔王作弊之后
HSK 7
0:03s
jiē fā nà hùn shì mó wáng zuò bì zhī hòutố giác thằng quỷ sứ đó gian lận,

尔岚女扮男装
HSK 7
0:03s
ěr lán nǚ bàn nán zhuāngNhĩ Lam giả trai,

被人发现之后遭人轻薄
HSK 4
0:03s
bèi rén fā xiàn zhī hòu zāo rén qīng bósau khi bị phát hiện thì bị kẻ khác làm nhục,

她含恨自杀了
HSK 6
0:03s
tā hán hèn zì shā lecô ấy ôm hận mà tự sát.

你把我害得好惨啊
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ hài dé hǎo cǎn aCô hại tôi thê thảm quá.

明明是我给他支的招
HSK 6
0:03s
míng míng shì wǒ gěi tā zhī de zhāoRõ ràng là tôi bày mưu cho hắn,

他这招比我那招管用
HSK 7
0:03s
tā zhè zhāo bǐ wǒ nà zhāo guǎn yòngChiêu này của hắn có tác dụng hơn chiêu của tôi,

他怎么乱改戏呢
HSK 4
0:03s
tā zěn me luàn gǎi xì neSao hắn lại sửa kịch bản lung tung vậy?

那我还怎么逆天改命啊
HSK 2
0:03s
nà wǒ hái zěn me nì tiān gǎi mìng aVậy thì làm sao tôi thay đổi số mệnh được nữa?

指挥着夏侯澹左冲右突
HSK 6
0:03s
zhǐ huī zhe xià hóu dàn zuǒ chōng yòu tū[mà chỉ huy Hạ Hầu Đạm chạy ngược chạy xuôi,]