Cách dùng "冤枉啊 陛下" (yuān wǎng a bì xià) trong hội thoại tiếng Trung
冤枉啊 陛下
bị oan mà, bệ hạ.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
1:47
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 臣 | chén | thần |
| 2▶ | 冤枉啊 陛下 | yuān wǎng a bì xià | bị oan mà, bệ hạ. |
| 3 | 陛下 | bì xià | Bệ hạ. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)jiǎo dòng fēng yún wǒ bà mā zěn me yàngthay đổi cục diện. Bố mẹ tôi thế nào rồi? xiǎng bú dào nǐ jū rán chuān jìn wǒ de shū lǐKhông ngờ cô lại xuyên vào sách của tôi jiǎo dòng fēng yún wǒ ài dòu ná le dì jǐ míngthay đổi cục diện. Idol của tôi được hạng mấy? bù kě néng píng tái bà bà bú huì dāng rén deKhông thể nào, nền tảng sẽ không làm người đâu. rén shè shì bú shì guò yú fēng mǎn le yì diǎnquá phong phú so với một nhân vật trong sách không? nǐ jū rán jiǎo dòng fēng yúncô lại thay đổi cục diện, jiāng duān wáng hǔ dé tuán tuán zhuànlừa Đoan vương xoay như chong chóng, zuò wéi pào huī zǎo zǎo sǐ diào beimột nhân vật làm nền chết sớm thôi. nǐ guǎn zhè jiào mó lìCô gọi đó là rèn luyện sao? jiē fā nà hùn shì mó wáng zuò bì zhī hòutố giác thằng quỷ sứ đó gian lận, ěr lán nǚ bàn nán zhuāngNhĩ Lam giả trai, bèi rén fā xiàn zhī hòu zāo rén qīng bósau khi bị phát hiện thì bị kẻ khác làm nhục, tā hán hèn zì shā lecô ấy ôm hận mà tự sát. nǐ bǎ wǒ hài dé hǎo cǎn aCô hại tôi thê thảm quá. míng míng shì wǒ gěi tā zhī de zhāoRõ ràng là tôi bày mưu cho hắn, tā zhè zhāo bǐ wǒ nà zhāo guǎn yòngChiêu này của hắn có tác dụng hơn chiêu của tôi, tā zěn me luàn gǎi xì neSao hắn lại sửa kịch bản lung tung vậy? nà wǒ hái zěn me nì tiān gǎi mìng aVậy thì làm sao tôi thay đổi số mệnh được nữa? zhǐ huī zhe xià hóu dàn zuǒ chōng yòu tū[mà chỉ huy Hạ Hầu Đạm chạy ngược chạy xuôi,] zhǐ néng yǒng yuǎn zài xì jié shàng shī zhī jiāo bì[thì chỉ có thể mãi mãi lỡ mất cơ hội vì những chi tiết nhỏ,]