Cách dùng "最后无怨无悔地" (zuì hòu wú yuàn wú huǐ dì) trong hội thoại tiếng Trung
最后无怨无悔地
♪ Dẫu số phận cười nhạo ta, làm ta tổn thương ♪ Cuối cùng chết trong lòng hắn ♪ Giết ta, giam ta ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:29
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或是一箭 | huò shì yī jiàn | ♪ Muốn nói mà chẳng thể nói ra ♪ hoặc một mũi tên. |
| 2▶ | 最后无怨无悔地 | zuì hòu wú yuàn wú huǐ dì | ♪ Dẫu số phận cười nhạo ta, làm ta tổn thương ♪ Cuối cùng chết trong lòng hắn ♪ Giết ta, giam ta ♪ |
| 3 | 死在他怀里 | sǐ zài tā huái lǐ | ♪ Ta vẫn chưa từng chịu khuất phục ♪ mà không một lời oán trách. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 3 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
mù dà rén zài wài miàn yǐ jīng gōng hòu duō shíMộc đại nhân đã chờ ở bên ngoài khá lâu rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè lián dài zhe běn rén yě zāo dào le huáng shàng de yàn qìkhiến bản thân cô ta cũng bị hoàng thượng chán ghét.

HSK 3
0:03s
zhè qí tā de fēi pín men dōu fèi jìn xīn sī dì xiǎng yào zhēng chǒng neCác phi tần khác đều đang dốc hết tâm tư muốn tranh sủng đó.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ài zēng bù guò zài tā yí niàn zhī jiān bà leYêu hay ghét đều chỉ trong một ý nghĩ của hắn mà thôi.












