Cách dùng "最后无怨无悔地" (zuì hòu wú yuàn wú huǐ dì) trong hội thoại tiếng Trung
最后无怨无悔地
♪ Dẫu số phận cười nhạo ta, làm ta tổn thương ♪ Cuối cùng chết trong lòng hắn ♪ Giết ta, giam ta ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
31:29
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或是一箭 | huò shì yī jiàn | ♪ Muốn nói mà chẳng thể nói ra ♪ hoặc một mũi tên. |
| 2▶ | 最后无怨无悔地 | zuì hòu wú yuàn wú huǐ dì | ♪ Dẫu số phận cười nhạo ta, làm ta tổn thương ♪ Cuối cùng chết trong lòng hắn ♪ Giết ta, giam ta ♪ |
| 3 | 死在他怀里 | sǐ zài tā huái lǐ | ♪ Ta vẫn chưa từng chịu khuất phục ♪ mà không một lời oán trách. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiǎo dòng fēng yún wǒ ài dòu ná le dì jǐ míngthay đổi cục diện. Idol của tôi được hạng mấy?

HSK 5
0:03s
bù kě néng píng tái bà bà bú huì dāng rén deKhông thể nào, nền tảng sẽ không làm người đâu.

HSK 7
0:03s
rén shè shì bú shì guò yú fēng mǎn le yì diǎnquá phong phú so với một nhân vật trong sách không?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s









