Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "歌功颂德了三百次" (gē gōng sòng dé le sān bǎi cì) trong hội thoại tiếng Trung

歌功颂德了三百次

gē gōng sòng dé le sān bǎi cì

ca ngợi công đức ba trăm lần,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
35:53
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这个章太傅zhè ge zhāng tài fùChương thái phó này
2歌功颂德了三百次gē gōng sòng dé le sān bǎi cìca ngợi công đức ba trăm lần,
3竟然重点是吹了吹自己的侄子jìng rán zhòng diǎn shì chuī le chuī zì jǐ de zhí zitrọng điểm lại là tâng bốc cháu trai mình.

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 1 of 3)
就如同是鸿门宴哪
HSK 5
0:03s
jiù rú tóng shì hóng mén yàn nǎgiống như là Hồng Môn Yến vậy.
你我的脑袋 都有可能不保啊
HSK 6
0:03s
nǐ wǒ de nǎo dài dōu yǒu kě néng bù bǎo aCái đầu của ông và ta đều có khả năng không giữ được đâu.
算是把我们给害惨了
HSK 7
0:03s
suàn shì bǎ wǒ men gěi hài cǎn lequả thật đã hại chúng ta thê thảm rồi.
我这化妆技术好久没练了
HSK 6
0:03s
wǒ zhè huà zhuāng jì shù hǎo jiǔ méi liàn leLâu rồi em không luyện trang điểm,
我是觉得现在这样挺好的呀
HSK 5
0:03s
wǒ shì jué de xiàn zài zhè yàng tǐng hǎo de yaAnh thấy như bây giờ rất tốt mà,
绝对不能让他们看出来一丝破绽
HSK 7
0:03s
jué duì bù néng ràng tā men kàn chū lái yī sī pò zhàntuyệt đối không thể để họ nhìn ra chút sơ hở nào.
要不你今天还是别上朝了
HSK 5
0:03s
yào bù nǐ jīn tiān hái shì bié shàng cháo leHay là hôm nay anh đừng lên triều nữa,
这么厉害的毒都毒不死我
HSK 6
0:03s
zhè me lì hài de dú dōu dú bù sǐ wǒLoại độc mạnh như vậy còn không giết được anh.
我这昭阳宫 都要被你那些莺莺燕燕给踏破了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè zhāo yáng gōng dōu yào bèi nǐ nà xiē yīng yīng yàn yàn gěi tà pò lecung Chiêu Dương của ta sắp bị đám hồng nhan của người giẫm nát rồi.
朕有件事想拜托你
HSK 7
0:03s
zhèn yǒu jiàn shì xiǎng bài tuō nǐTrẫm có một việc muốn nhờ ngươi.
不是他们 还能有谁呀
HSK 5
0:03s
bú shì tā men hái néng yǒu shuí yaKhông phải chúng thì còn có thể là ai chứ?
这来龙去脉还没搞清楚
HSK 7
0:03s
zhè lái lóng qù mài hái méi gǎo qīng chǔNguồn cơn đầu đuôi sự việc vẫn chưa được làm rõ,
竟白龙鱼服亲自前来啊
HSK 7
0:03s
jìng bái lóng yú fú qīn zì qián lái alại cải trang vi hành, đích thân đến đây.
上行下效 主圣臣直
HSK 5
0:03s
shàng xíng xià xiào zhǔ shèng chén zhítrên gương mẫu thì dưới noi theo, quân chủ anh minh thì bề tôi ngay thẳng.
给您 给您试一下 不用不用 我早上化过妆了
HSK 5
0:03s
gěi nín gěi nín shì yī xià bù yòng bù yòng wǒ zǎo shàng huà guò zhuāng le- Để thần thiếp trang điểm thử cho người. - Không cần, không cần. Buổi sáng ta đã trang điểm rồi.
就没必要了吧 要的要的 我们从前要是
HSK 5
0:03s
jiù méi bì yào le ba yào de yào de wǒ men cóng qián yào shìthì không cần đâu. Cần chứ ạ. Trước đây nếu
没有 没有 没有的 你这话什么意思
HSK 2
0:03s
méi yǒu méi yǒu méi yǒu de nǐ zhè huà shén me yì siKhông có, không có. Cô nói vậy là có ý gì?
我们贵妃娘娘 是什么很小气的人吗
HSK 6
0:03s
wǒ men guì fēi niáng niáng shì shén me hěn xiǎo qì de rén maQuý phi nương nương của chúng ta là người nhỏ nhen lắm sao?
不是 不是 不是 我不是这个意思
HSK 2
0:03s
bú shì bú shì bú shì wǒ bú shì zhè ge yì siKhông phải, không phải. Ta không có ý đó.
我什么意思都没有 什么意思呀
HSK 5
0:03s
wǒ shén me yì si dōu méi yǒu shén me yì si yaTa chẳng có ý gì cả. Cô có ý gì?