Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "教会徒弟 饿死师父" (jiào huì tú dì è sǐ shī fù) trong hội thoại tiếng Trung

教会徒弟 饿死师父

jiào huì tú dì è sǐ shī fù

Dạy nghề cho trò, thầy chết đói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
22:54
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好厉害啊 谁能想到 这魏贵妃是个高手啊hǎo lì hài a shuí néng xiǎng dào zhè wèi guì fēi shì gè gāo shǒu aLợi hại thật. Ai mà ngờ được cô Ngụy quý phi này lại là cao thủ chứ.
2教会徒弟 饿死师父jiào huì tú dì è sǐ shī fùDạy nghề cho trò, thầy chết đói.
3古人真是诚不我欺gǔ rén zhēn shì chéng bù wǒ qīNgười xưa đúng là không lừa ta mà.

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 2 of 3)
我都给你记着呢 行了行了 好了 你什么意思
HSK 3
0:03s
wǒ dōu gěi nǐ jì zhe ne xíng le xíng le hǎo le nǐ shén me yì sita đều nhớ cả đấy. Được rồi, được rồi, được rồi. Cô có ý gì?
淑妃才是最嫉妒羡慕的人 我没有 该说不说
HSK 7
0:03s
shū fēi cái shì zuì jí dù xiàn mù de rén wǒ méi yǒu gāi shuō bù shuō- Thục phi mới là người đố kỵ nhất. - Ta không có. Phải nói thật...
你们几个倒是真有意思 我都没说你 你干吗说我呀
HSK 6
0:03s
nǐ men jǐ gè dǎo shì zhēn yǒu yì si wǒ dōu méi shuō nǐ nǐ gàn má shuō wǒ ya- tự dưng lôi ta vào làm gì? - Mấy người các cô cũng thú vị thật đấy. Ta còn chưa nói cô, sao cô lại nói ta?
臣妾做不到呀 翻新院子 我没有啊
HSK 5
0:03s
chén qiè zuò bú dào ya fān xīn yuàn zi wǒ méi yǒu athần thiếp không làm được. - Sửa sang lại sân vườn sao? - Ta có bảo thế đâu.
我怎么突然 成香饽饽了
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me tū rán chéng xiāng bō bō leSao đột nhiên tôi lại thành người được săn đón thế này?
比起这 鸡皮疙瘩掉一地的拍马屁
HSK 4
0:03s
bǐ qǐ zhè jī pí gē da diào yī dì de pāi mǎ pìso với việc được nịnh nọt đến nổi da gà này,
我竟怀念起她们讨厌我的日子了 可不嘛
HSK 7
0:03s
wǒ jìng huái niàn qǐ tā men tǎo yàn wǒ de rì zi le kě bù matôi lại nhớ những ngày họ ghét tôi hơn. Còn phải nói sao,
也别放那么近 多烤得慌啊
HSK 7
0:03s
yě bié fàng nà me jìn duō kǎo dé huāng aCũng đừng để gần như thế, nóng quá sẽ khó chịu.
自己流了多少血 不知道吗
HSK 4
0:03s
zì jǐ liú le duō shǎo xuè bù zhī dào maBản thân chảy bao nhiêu máu không biết sao?
什么情况 也不能拿自己的身体开玩笑
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng yě bù néng ná zì jǐ de shēn tǐ kāi wán xiàoTình hình gì thì cũng không thể lấy sức khỏe của mình ra đùa được.
你要是再敢为这什么劳什子皇位 再折一次寿
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì zài gǎn wèi zhè shén me láo shí zi huáng wèi zài zhé yī cì shòuNếu con còn dám vì cái ngôi hoàng đế vô dụng này mà tổn thọ thêm lần nữa,
这水不挺合适的吗
HSK 3
0:03s
zhè shuǐ bù tǐng hé shì de maNước này không phải vừa đủ ấm sao?
就不能整几辆共享单车吗
HSK 5
0:03s
jiù bù néng zhěng jǐ liàng gòng xiǎng dān chē makhông thể có vài chiếc xe đạp công cộng sao?
不是有近道吗
HSK 1
0:03s
bú shì yǒu jìn dào maKhông phải có đường tắt sao?
你老实交代吧 看着一堆女人为你争来争去
HSK 7
0:03s
nǐ lǎo shí jiāo dài ba kàn zhe yī duī nǚ rén wèi nǐ zhēng lái zhēng qùAnh thành thật khai báo đi, nhìn một đám phụ nữ tranh giành tới lui vì anh,
你们男人我太了解了
HSK 3
0:03s
nǐ men nán rén wǒ tài liǎo jiě leTôi quá hiểu đàn ông các người rồi.
卡住了 就你这样
HSK 2
0:03s
kǎ zhù le jiù nǐ zhè yàngBị kẹt rồi. Đệ như thế này
我是你背锅侠呀我是
HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ bèi guō xiá ya wǒ shìTa là hiệp sĩ đổ vỏ cho huynh đó.
你睡觉不打呼吧
HSK 1
0:03s
nǐ shuì jiào bù dǎ hū baNgươi ngủ có ngáy không đấy?
太后党里面有一个搅屎棍 叫木云
HSK 2
0:03s
tài hòu dǎng lǐ miàn yǒu yí gè jiǎo shǐ gùn jiào mù yúnTrong phe thái hậu có một kẻ phá đám, tên là Mộc Vân.