Cách dùng "这么厉害的毒都毒不死我" (zhè me lì hài de dú dōu dú bù sǐ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

zhèmehàidedōu

Loại độc mạnh như vậy còn không giết được anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:32
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1伤口已经不渗血了shāng kǒu yǐ jīng bù shèn xuè levết thương đã không còn rỉ máu nữa rồi.
2这么厉害的毒都毒不死我zhè me lì hài de dú dōu dú bù sǐ wǒLoại độc mạnh như vậy còn không giết được anh.
3区区一个上朝qū qū yí gè shàng cháoChỉ là một buổi lên triều,

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 2 of 3)
淑妃才是最嫉妒羡慕的人 我没有 该说不说
HSK 7
0:03s
shū fēi cái shì zuì jí dù xiàn mù de rén wǒ méi yǒu gāi shuō bù shuō- Thục phi mới là người đố kỵ nhất. - Ta không có. Phải nói thật...

你们几个倒是真有意思 我都没说你 你干吗说我呀
HSK 6
0:03s
nǐ men jǐ gè dǎo shì zhēn yǒu yì si wǒ dōu méi shuō nǐ nǐ gàn má shuō wǒ ya- tự dưng lôi ta vào làm gì? - Mấy người các cô cũng thú vị thật đấy. Ta còn chưa nói cô, sao cô lại nói ta?

臣妾做不到呀 翻新院子 我没有啊
HSK 5
0:03s
chén qiè zuò bú dào ya fān xīn yuàn zi wǒ méi yǒu athần thiếp không làm được. - Sửa sang lại sân vườn sao? - Ta có bảo thế đâu.

我怎么突然 成香饽饽了
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me tū rán chéng xiāng bō bō leSao đột nhiên tôi lại thành người được săn đón thế này?

比起这 鸡皮疙瘩掉一地的拍马屁
HSK 4
0:03s
bǐ qǐ zhè jī pí gē da diào yī dì de pāi mǎ pìso với việc được nịnh nọt đến nổi da gà này,

我竟怀念起她们讨厌我的日子了 可不嘛
HSK 7
0:03s
wǒ jìng huái niàn qǐ tā men tǎo yàn wǒ de rì zi le kě bù matôi lại nhớ những ngày họ ghét tôi hơn. Còn phải nói sao,

也别放那么近 多烤得慌啊
HSK 7
0:03s
yě bié fàng nà me jìn duō kǎo dé huāng aCũng đừng để gần như thế, nóng quá sẽ khó chịu.

自己流了多少血 不知道吗
HSK 4
0:03s
zì jǐ liú le duō shǎo xuè bù zhī dào maBản thân chảy bao nhiêu máu không biết sao?

什么情况 也不能拿自己的身体开玩笑
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng yě bù néng ná zì jǐ de shēn tǐ kāi wán xiàoTình hình gì thì cũng không thể lấy sức khỏe của mình ra đùa được.

你要是再敢为这什么劳什子皇位 再折一次寿
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì zài gǎn wèi zhè shén me láo shí zi huáng wèi zài zhé yī cì shòuNếu con còn dám vì cái ngôi hoàng đế vô dụng này mà tổn thọ thêm lần nữa,

这水不挺合适的吗
HSK 3
0:03s
zhè shuǐ bù tǐng hé shì de maNước này không phải vừa đủ ấm sao?

教会徒弟 饿死师父
HSK 6
0:03s
jiào huì tú dì è sǐ shī fùDạy nghề cho trò, thầy chết đói.

就不能整几辆共享单车吗
HSK 5
0:03s
jiù bù néng zhěng jǐ liàng gòng xiǎng dān chē makhông thể có vài chiếc xe đạp công cộng sao?

不是有近道吗
HSK 1
0:03s
bú shì yǒu jìn dào maKhông phải có đường tắt sao?

你老实交代吧 看着一堆女人为你争来争去
HSK 7
0:03s
nǐ lǎo shí jiāo dài ba kàn zhe yī duī nǚ rén wèi nǐ zhēng lái zhēng qùAnh thành thật khai báo đi, nhìn một đám phụ nữ tranh giành tới lui vì anh,

你们男人我太了解了
HSK 3
0:03s
nǐ men nán rén wǒ tài liǎo jiě leTôi quá hiểu đàn ông các người rồi.

卡住了 就你这样
HSK 2
0:03s
kǎ zhù le jiù nǐ zhè yàngBị kẹt rồi. Đệ như thế này

我是你背锅侠呀我是
HSK 5
0:03s
wǒ shì nǐ bèi guō xiá ya wǒ shìTa là hiệp sĩ đổ vỏ cho huynh đó.

你睡觉不打呼吧
HSK 1
0:03s
nǐ shuì jiào bù dǎ hū baNgươi ngủ có ngáy không đấy?

太后党里面有一个搅屎棍 叫木云
HSK 2
0:03s
tài hòu dǎng lǐ miàn yǒu yí gè jiǎo shǐ gùn jiào mù yúnTrong phe thái hậu có một kẻ phá đám, tên là Mộc Vân.