Cách dùng "得跟你商量商量" (dé gēn nǐ shāng liáng shāng liáng) trong hội thoại tiếng Trung
得跟你商量商量
phải bàn với dì
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有件事 | yǒu jiàn shì | Có một việc |
| 2▶ | 得跟你商量商量 | dé gēn nǐ shāng liáng shāng liáng | phải bàn với dì |
| 3 | 苗姨 | miáo yí | Dì Miêu |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shēng rì kuài lè shēng rì kuài lè shēng rì kuài lèSinh nhật vui vẻ. Chúc mừng sinh nhật, sinh nhật vui vẻ.

HSK 6
0:03s
bú yào pāi zhào bú yào pāi zhào a wǎng hòu tuì wǎng hòu tuìĐừng chụp ảnh, đừng chụp ảnh nhé. Lùi lại, lùi lại.

HSK 7
0:03s
zhè zěn me duì de qǐ xiān rén ne zhè zhè yě bù pà zāo léi pī maThế này sao xứng với tiên tổ chứ? Thế này... thế này không sợ bị sét đánh sao?

HSK 4
0:03s
shì ba jiù shì duì a jiù shì jiù shì tài quē dé leĐúng không? Đúng vậy, phải rồi. Đúng thế, đúng thế. Thật là vô đạo đức.

HSK 7
0:03s
xiàn zài shuí hái mǎi dié ya zhè bù dōu shù zì huà le ma xiàn zài dōuBây giờ còn ai mua đĩa nữa. Chẳng phải bây giờ đều số hóa hết rồi sao.

HSK 5
0:03s
fàng zài èr shǒu shì chǎng qiǎng de rén duō le qù leđem ra thị trường đồ cũ, người tranh nhau mua nhiều vô kể.

HSK 4
0:03s
cái xià bān a lái lái lái gǎn kuài lái gǎn kuài lái è le baMới tan làm à? Nào nào nào, mau vào đi, mau vào đi. Đói rồi chứ gì?

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me kě néng zhè me hǎo xīn jiù gěi wǒ sòng xiāo yè neSao cậu có thể tốt bụng chỉ để đưa đồ ăn khuya cho tôi chứ.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s