Cách dùng "不会吧 真的 真的" (bú huì ba zhēn de zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung

huìba zhēnde zhēnde

Đùa đấy à? Thật đó, thật đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
40:55
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他们都觉得我很好tā men dōu jué de wǒ hěn hǎothì họ sẽ thấy em rất tốt.
2不会吧 真的 真的bú huì ba zhēn de zhēn deĐùa đấy à? Thật đó, thật đó.
3你不知道nǐ bù zhī dàoChị không biết chứ,

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 6 of 6)
工作没有意义 而去申请调动
HSK 6
0:03s
gōng zuò méi yǒu yì yì ér qù shēn qǐng diào dòng[chỉ vì em thấy công việc hiện tại] [không có ý nghĩa.]

没有人说 他不是一个好警察
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén shuō tā bú shì yí gè hǎo jǐng chá[không một ai nói] [bố không phải là một cảnh sát tốt.]

骂就骂嘛 打都打过 没事的
HSK 6
0:03s
mà jiù mà ma dǎ dōu dǎ guò méi shì deMắng thì mắng thôi, đánh còn đánh rồi mà, không sao.

进山里 你那个大衣不管用 穿这个吧
HSK 7
0:03s
jìn shān lǐ nǐ nà ge dà yī bù guǎn yòng chuān zhè ge baLên núi áo khoác của chị không ăn thua đâu, chị mặc cái này đi.

撞到什么了 不知道 快下车
HSK 2
0:03s
zhuàng dào shén me le bù zhī dào kuài xià chēĐâm trúng cái gì rồi? Không biết ạ. Mau xuống xe.