Cách dùng "还是更 更喜欢你" (hái shì gèng gèng xǐ huān nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
还是更 更喜欢你
vẫn... Vẫn thích cháu hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:58
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其实大家 | qí shí dà jiā | Thực ra mọi người |
| 2▶ | 还是更 更喜欢你 | hái shì gèng gèng xǐ huān nǐ | vẫn... Vẫn thích cháu hơn. |
| 3 | 是的 我们都喜欢你 | shì de wǒ men dōu xǐ huān nǐ | Đúng đó, bọn tôi đều thích cô. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén shuō tā bú shì yí gè hǎo jǐng chá[không một ai nói] [bố không phải là một cảnh sát tốt.]

HSK 6
0:03s
mà jiù mà ma dǎ dōu dǎ guò méi shì deMắng thì mắng thôi, đánh còn đánh rồi mà, không sao.

HSK 7
0:03s
jìn shān lǐ nǐ nà ge dà yī bù guǎn yòng chuān zhè ge baLên núi áo khoác của chị không ăn thua đâu, chị mặc cái này đi.

HSK 2
0:03s
zhuàng dào shén me le bù zhī dào kuài xià chēĐâm trúng cái gì rồi? Không biết ạ. Mau xuống xe.
