Cách dùng "喂完马 快来吃饭吧" (wèi wán mǎ kuài lái chī fàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
喂完马 快来吃饭吧
Cho ngựa ăn xong thì vào ăn cơm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
32:27
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以 | kě yǐ | Được. |
| 2▶ | 喂完马 快来吃饭吧 | wèi wán mǎ kuài lái chī fàn ba | Cho ngựa ăn xong thì vào ăn cơm. |
| 3 | 好呀 | hǎo ya | Vâng ạ. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén shuō tā bú shì yí gè hǎo jǐng chá[không một ai nói] [bố không phải là một cảnh sát tốt.]

HSK 6
0:03s
mà jiù mà ma dǎ dōu dǎ guò méi shì deMắng thì mắng thôi, đánh còn đánh rồi mà, không sao.

HSK 7
0:03s
jìn shān lǐ nǐ nà ge dà yī bù guǎn yòng chuān zhè ge baLên núi áo khoác của chị không ăn thua đâu, chị mặc cái này đi.

HSK 2
0:03s
zhuàng dào shén me le bù zhī dào kuài xià chēĐâm trúng cái gì rồi? Không biết ạ. Mau xuống xe.
