Cách dùng "下次你再乱跑" (xià cì nǐ zài luàn pǎo) trong hội thoại tiếng Trung
下次你再乱跑
Lần sau mày còn chạy lung tung,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
8:07
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这就回去 带你找阿依(奶奶) | zhè jiù huí qù dài nǐ zhǎo ā yī ( nǎi nǎi ) | giờ thì về dẫn mày đi tìm bà. |
| 2▶ | 下次你再乱跑 | xià cì nǐ zài luàn pǎo | Lần sau mày còn chạy lung tung, |
| 3 | 小心一口被狼给吃掉 | xiǎo xīn yī kǒu bèi láng gěi chī diào | cẩn thận bị sói ăn thịt luôn đấy. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 5 of 6)
HSK 3
0:03s
huí wū xiě zuò yè ba wǒ néng xiān wèi jiǒng xǐ maVào nhà làm bài tập đi. Con cho Quýnh Hỷ ăn trước được không?

HSK 6
0:03s
qiān dé kě tòng kuài le yī jù duō yú de huà dōu méi shuōKý dứt khoát lắm, không nói một lời thừa.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rì luò de shí hòu jìn qù de xiàn zài zhuā jǐn chū fā yīng gāi néng gǎn shàngđi lúc chạng vạng tối. Mau chóng xuất phát bây giờ chắc sẽ đuổi kịp.

HSK 5
0:03s
gēn tā men zhèng hǎo cuò kāi le bàn tiān xiāo xī kě kào maVừa khéo cách họ nửa ngày. Tin tức đáng tin không?

HSK 7
0:03s
mù mín gěi de xiāo xī bā jiǔ bù lí shí lǎo hánTin từ dân du mục, chắc tám mươi, chín mươi phần trăm. Anh Hàn,

HSK 5
0:03s
chē zěn me yàng sān gēn gāng bǎn duàn le liǎng gēn jiā hòu de méi yǒu lexe thế nào rồi? Ba thanh thép thì gãy mất hai, hết loại dày hơn rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ bǎ yuán zhuāng de huàn shàng le còu hé néng pǎo ba xiàn zài yóu néng pǎo jǐ tiānTôi thay bằng cái nguyên bản rồi, chắc chạy tạm được. Bây giờ xăng còn đi được mấy ngày?

HSK 6
0:03s
zhī dào le fàng xīn ba gěi tā liú bǎ qiāngTôi biết rồi, yên tâm đi. Để lại cho cậu ấy khẩu súng.

HSK 6
0:03s
jiě jiě qiú nǐ le nǐ jiù duō gěi wǒ men yì diǎn maXin chị mà, chị cho bọn em thêm một ít đi.

HSK 6
0:03s
qì yóu shí zài shì méi bàn fǎ zài shē zhàng le nǐ men yǐ jīng tuō leXăng thì quả thực không thể ghi nợ nữa. Các cậu dây ra tới

HSK 7
0:03s
wǒ men chē de huǒ huā sāi huài le yǒu xīn de ma méi yǒuxe bọn tôi hỏng bugi rồi. Có bugi mới không? Không có,

HSK 3
0:03s
yòng bù yòng gěi nǐ xiě gè zì jù a bù yòng leCó cần viết giấy nợ cho cô không? Không cần đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng zhǎng dà le yǒu néng lì zuò xuǎn zé le[Em lớn rồi,] [có khả năng đưa ra lựa chọn.]

HSK 6
0:03s
gōng zuò méi yǒu yì yì ér qù shēn qǐng diào dòng[chỉ vì em thấy công việc hiện tại] [không có ý nghĩa.]



