Cách dùng "怎么也不挽留我呢" (zěn me yě bù wǎn liú wǒ ne) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmewǎnliúne

Sao chú chẳng giữ cháu lại chút nào thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
21:11
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回去问你妈妈好huí qù wèn nǐ mā mā hǎoVề hỏi thăm mẹ cháu giúp chú nhé.
2怎么也不挽留我呢zěn me yě bù wǎn liú wǒ neSao chú chẳng giữ cháu lại chút nào thế?
3你说什么nǐ shuō shén meCháu nói gì?

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 2 of 6)
都脏成这样了 还不洗洗
HSK 6
0:03s
dōu zàng chéng zhè yàng le hái bù xǐ xǐĐã bẩn thế này rồi còn không giặt à?

你那被子 都快硬成石头了 我拿去给你弹了
HSK 6
0:03s
nǐ nà bèi zi dōu kuài yìng chéng shí tou le wǒ ná qù gěi nǐ dàn leChăn chú sắp cứng như đá rồi, cháu mang đi bật bông cho chú rồi.

我记得比较 比较详细 你可别 什么都往上写啊
HSK 4
0:03s
wǒ jì de bǐ jiào bǐ jiào xiáng xì nǐ kě bié shén me dōu wǎng shàng xiě aTôi ghi khá là... khá là chi tiết. Cô đừng viết hết vào đấy nhé.

我知道他们什么德行 习惯了
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào tā men shén me dé xíng xí guàn leTôi biết tính nết họ thế nào rồi, quen rồi,

多副县长 你怎么在这儿啊
HSK 2
0:03s
duō fù xiàn zhǎng nǐ zěn me zài zhè ér aHuyện phó Đa, sao anh lại ở đây?

多副县长 这门坏了 你得从那边上
HSK 2
0:03s
duō fù xiàn zhǎng zhè mén huài le nǐ dé cóng nà biān shàngHuyện phó Đa, cửa này hỏng rồi, anh phải lên từ bên kia.

老林 早就说好了 那三万块钱 不能再拖了
HSK 6
0:03s
lǎo lín zǎo jiù shuō hǎo le nà sān wàn kuài qián bù néng zài tuō leAnh Lâm, đã nói trước là không thể kéo dài ba mươi nghìn tệ đấy nữa.

指望罚款填窟窿 已经填不满了
HSK 7
0:03s
zhǐ wàng fá kuǎn tián kū lóng yǐ jīng tián bù mǎn leTrông chờ tiền phạt bù vào đã không bù nổi rồi.

这钱你要吗 你别跟我来这套 巡山队的那笔资金
HSK 5
0:03s
zhè qián nǐ yào ma nǐ bié gēn wǒ lái zhè tào xún shān duì de nà bǐ zī jīnAnh có lấy tiền này không? Anh đừng giở trò này với tôi. Khoản vốn cho đội tuần tra núi

是县里集体决定的 你不能说话不算话吧
HSK 5
0:03s
shì xiàn lǐ jí tǐ jué dìng de nǐ bù néng shuō huà bù suàn huà balà tập thể huyện quyết định, anh đâu thể nuốt lời thế được?

你要是这么跟我说话 我就要跟你 掰扯掰扯了啊
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zhè me gēn wǒ shuō huà wǒ jiù yào gēn nǐ bāi chě bāi chě le aNếu anh nói chuyện với tôi như thế thì tôi phải nói cho ra lẽ với anh.

到底是谁 先说话不算话的
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì shuí xiān shuō huà bù suàn huà deRốt cuộc là ai không giữ lời trước?

这些还作不作数 我问你 这些还作不作数
HSK 4
0:03s
zhè xiē hái zuò bù zuò shù wǒ wèn nǐ zhè xiē hái zuò bù zuò shùmấy cái này có tính nữa không? Tôi hỏi anh, có tính mấy cái này nữa không?

我们就看着不管吗 那开发的事情 还干不干
HSK 5
0:03s
wǒ men jiù kàn zhe bù guǎn ma nà kāi fā de shì qíng hái gàn bù gànkhoanh tay đứng nhìn chuyện này à? Thế có tiến hành nghiên cứu phát triển nữa không?

回回都这样 交人不交皮子呗 那回回不是最后
HSK 4
0:03s
huí huí dōu zhè yàng jiāo rén bù jiāo pí zi bei nà huí huí bú shì zuì hòulần nào cũng thế, nộp người không nộp da. Thế cuối cùng không phải lần nào

关键是得摊开了晾晾 坏了的还得烧了
HSK 5
0:03s
guān jiàn shì dé tān kāi le liàng liàng huài le de hái dé shāo leQuan trọng là phải trải ra phơi, hỏng thì còn phải đốt,

现在给你弄来也行啊 都堆你这儿 只要你不嫌臭
HSK 6
0:03s
xiàn zài gěi nǐ nòng lái yě xíng a dōu duī nǐ zhè ér zhǐ yào nǐ bù xián chòugiờ mang đến cho anh luôn cũng được, chất hết ở đây, chỉ cần anh không chê thối là được.

不要急 坐下等吧
HSK 3
0:03s
bú yào jí zuò xià děng baĐừng vội, ngồi xuống đợi đi,

你考虑的什么 我想进山
HSK 4
0:03s
nǐ kǎo lǜ de shén me wǒ xiǎng jìn shānCháu cân nhắc cái gì? Cháu muốn vào núi.

这都一年了 也没让我进过山
HSK 3
0:03s
zhè dōu yī nián le yě méi ràng wǒ jìn guò shānCả năm rồi mà cũng có cho cháu đi đâu.