Cách dùng "休息什么呀 都闲了十多天了" (xiū xī shén me ya dōu xián le shí duō tiān le) trong hội thoại tiếng Trung
休息什么呀 都闲了十多天了
Nghỉ ngơi cái gì? Đã rảnh hơn 10 ngày rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
10:10
TMDB ID
282558
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们都回来了 你回去休息吧 | wǒ men dōu huí lái le nǐ huí qù xiū xī ba | Bọn chú về hết rồi, cháu về nghỉ ngơi đi. |
| 2▶ | 休息什么呀 都闲了十多天了 | xiū xī shén me ya dōu xián le shí duō tiān le | Nghỉ ngơi cái gì? Đã rảnh hơn 10 ngày rồi. |
| 3 | 留着力气写报告嘛 | liú zhuó lì qì xiě bào gào ma | Giữ sức viết báo cáo đi, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
qiāng dǎ dé bù zhǔn zǐ dàn shǔ nǐ yòng dé duōBắn thì không trúng, anh dùng đạn là nhiều nhất đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bù zhī dào nǎ ér nòng de méi shì bù téng bù téngKhông biết quệt vào đâu nữa, không sao, không đau. Không đau à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎn lǘ de jiào shēng zǒng shì zuì xiǎng deTiếng kêu của con lừa lười lúc nào cũng vang nhất.

HSK 7
0:03s
huí lái lù shàng jīng guò zhuó yuán hú zhè liǎ zhèng wā kēng mái pí zi neTrên đường về đi qua hồ Trác Nguyên, hai tên này đang đào hố chôn da.

HSK 5
0:03s
zhèng fǔ gěi diǎn shuǐ hē ba gěi diǎn shuǐ hēChính quyền ơi, cho ngụm nước đi, cho ngụm nước đi.











