Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "干吗呢 肚子饿不饿呀" (gàn má ne dù zi è bù è ya) trong hội thoại tiếng Trung

干吗呢 肚子饿不饿呀

gàn má ne dù zi è bù è ya

Làm gì vậy Con có đói không

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:27
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1担心死妈妈了 你没伤着哪儿吧 没伤着吧 那个dān xīn sǐ mā mā le nǐ méi shāng zhe nǎ ér ba méi shāng zhe ba nà geMẹ lo gần chết đây Con không bị thương chỗ nào chứ Không bị thương chứ Này...
2担心死妈妈了 你没伤着哪儿吧 没伤着吧 那个dān xīn sǐ mā mā le nǐ méi shāng zhe nǎ ér ba méi shāng zhe ba nà geMẹ lo gần chết đây Con không bị thương chỗ nào chứ Không bị thương chứ Này...
3把手机收起来bǎ shǒu jī shōu qǐ láiCất điện thoại đi

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 2 of 10)
是 那你也别光说罚呀
HSK 5
0:03s
shì nà nǐ yě bié guāng shuō fá yaỪ, nhưng anh cũng đừng chỉ nói phạt thôi chứ.
你身为律师 你这么看问题是不是太绝对了 是
HSK 5
0:03s
nǐ shēn wèi lǜ shī nǐ zhè me kàn wèn tí shì bú shì tài jué duì le shìAnh là luật sư, nhìn nhận vấn đề như vậy đúng không là quá cực đoan rồi? Đúng vậy.
就算我有点绝对 那你刚才也说了
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ yǒu diǎn jué duì nà nǐ gāng cái yě shuō leDù tôi có hơi cực đoan, nhưng anh vừa nói đó,
你就说他父母 有没有尽到抚养的责任
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shuō tā fù mǔ yǒu méi yǒu jǐn dào fǔ yǎng de zé rènAnh chỉ cần nói cha mẹ anh ta Có làm tròn trách nhiệm nuôi dưỡng không
算了 跟你也说不明白
HSK 6
0:03s
suàn le gēn nǐ yě shuō bù míng báiThôi, nói với anh cũng chẳng hiểu được
在蜜罐里长大的 也不懂人间疾苦
HSK 7
0:03s
zài mì guàn lǐ zhǎng dà de yě bù dǒng rén jiān jí kǔLớn lên trong nhung lụa Làm sao hiểu được nỗi khổ đời thường
你这么说 人间疾苦都被你吃遍了呗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè me shuō rén jiān jí kǔ dōu bèi nǐ chī biàn le beiAnh nói vậy thì Chắc em nếm đủ mọi khổ cực rồi hả
我不是那个意思 我是说
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si wǒ shì shuōTôi không có ý đó, tôi muốn nói là...
你后边怎么有个人哪
HSK 1
0:03s
nǐ hòu biān zěn me yǒu gè rén nǎSao phía sau cháu lại có người vậy
不是跟您说了吗 不许再叫我香香了
HSK 6
0:03s
bú shì gēn nín shuō le ma bù xǔ zài jiào wǒ xiāng xiāng leCon đã nói với bà rồi mà Không được gọi con là Hương Hương nữa
各项指标都怎么样 还行 还行
HSK 7
0:03s
gè xiàng zhǐ biāo dōu zěn me yàng hái xíng hái xíngCác chỉ số thế nào rồi ạ Cũng được, cũng được
年纪那么大了 能控制到这样已经不错了
HSK 5
0:03s
nián jì nà me dà le néng kòng zhì dào zhè yàng yǐ jīng bù cuò leTuổi đã cao rồi Kiểm soát được đến mức này là tốt lắm rồi
药肯定是不会断的 不会断 您放心吧
HSK 5
0:03s
yào kěn dìng shì bú huì duàn de bú huì duàn nín fàng xīn baThuốc chắc chắn không thiếu đâu, không thiếu đâu Bà cứ yên tâm nhé
您让奶奶也放心 药一定要按时按量地吃
HSK 4
0:03s
nín ràng nǎi nǎi yě fàng xīn yào yí dìng yào àn shí àn liàng dì chīBà nhắn bà nội cũng yên tâm nhé Thuốc phải uống đúng giờ đúng liều nhé
这个月吃完 我下个月肯定准时准点地寄
HSK 4
0:03s
zhè ge yuè chī wán wǒ xià gè yuè kěn dìng zhǔn shí zhǔn diǎn dì jìTháng này uống hết rồi Tháng sau con chắc chắn gửi đúng hẹn
行了行了 少说两句啊
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù aThôi thôi được rồi Nói ít thôi nào
香香你照顾好自己啊
HSK 3
0:03s
xiāng xiāng nǐ zhào gù hǎo zì jǐ aHương Hương tự chăm sóc bản thân nhé
单位有点事 都处理完了
HSK 5
0:03s
dān wèi yǒu diǎn shì dōu chǔ lǐ wán leCơ quan có chút việc, xử lý xong rồi
我车到了 先不说了 一会就到了
HSK 3
0:03s
wǒ chē dào le xiān bù shuō le yī huì jiù dào leXe con đến rồi Thôi không nói nữa, lát nữa về đến rồi
别着急走 喝口汤
HSK 4
0:03s
bié zháo jí zǒu hē kǒu tāngĐừng vội đi ngay Uống chút canh đã