Cách dùng "狗眼看人低" (gǒu yǎn kàn rén dī) trong hội thoại tiếng Trung

gǒuyǎnkànrén

Mắt chó nhìn người thấp

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
24:40
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1宝宝bǎo bǎoCon yêu
2狗眼看人低gǒu yǎn kàn rén dīMắt chó nhìn người thấp
3一个小法官yí gè xiǎo fǎ guānMột ông thẩm phán nhỏ bé

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 6 of 10)
你说我是不是得什么大病了
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ shì bú shì dé shén me dà bìng leBạn bảo tôi có bị bệnh gì nặng không đúng không

说得好像 咱们跟垃圾场似的
HSK 5
0:03s
shuō dé hǎo xiàng zán men gēn lā jī chǎng shì deNói nghe như thể Chúng ta là bãi rác vậy

别把自己说得那么高大上 情绪垃圾
HSK 5
0:03s
bié bǎ zì jǐ shuō dé nà me gāo dà shàng qíng xù lā jīĐừng tự nâng tầm bản thân lên thế Rác cảm xúc ấy

可没有一丁点回收利用的价值
HSK 5
0:03s
kě méi yǒu yī dīng diǎn huí shōu lì yòng de jià zhíChẳng có chút giá trị tái chế nào cả

已经出来了 马上就出发
HSK 3
0:03s
yǐ jīng chū lái le mǎ shàng jiù chū fāRa ngoài rồi Sắp lên đường rồi

我查了 准时降落 不会迟到的
HSK 4
0:03s
wǒ chá le zhǔn shí jiàng luò bú huì chí dào deTôi đã kiểm tra rồi Hạ cánh đúng giờ, sẽ không trễ đâu

不小心把后视镜给碰了
HSK 5
0:03s
bù xiǎo xīn bǎ hòu shì jìng gěi pèng lelỡ tay làm gãy gương chiếu hậu

走路 你走路撞的
HSK 5
0:03s
zǒu lù nǐ zǒu lù zhuàng deĐi bộ Anh đi bộ mà đụng vào à?

一踢 脚崴了
HSK 3
0:03s
yī tī jiǎo wǎi leđá một cái bị trẹo chân

我们的责任 肯定是我们自己赔偿
HSK 6
0:03s
wǒ men de zé rèn kěn dìng shì wǒ men zì jǐ péi chángTrách nhiệm là của chúng tôi chắc chắn chúng tôi tự bồi thường

维修费大概需要多少钱 那这样
HSK 3
0:03s
wéi xiū fèi dà gài xū yào duō shǎo qián nà zhè yàngchi phí sửa chữa khoảng bao nhiêu tiền Vậy thì thế này

确认好价格之后再给你打电话
HSK 5
0:03s
què rèn hǎo jià gé zhī hòu zài gěi nǐ dǎ diàn huàXác nhận giá xong sẽ gọi lại cho anh

那肯定是有一点点的
HSK 4
0:03s
nà kěn dìng shì yǒu yì diǎn diǎn deThì... có một chút thôi

那你说我好心好意地帮他
HSK 2
0:03s
nà nǐ shuō wǒ hǎo xīn hǎo yì dì bāng tāTao hết lòng hết dạ giúp hắn

浪费了我一宿 外带一早上的时间
HSK 4
0:03s
làng fèi le wǒ yī xiǔ wài dài yī zǎo shàng de shí jiānTốn của tao cả một đêm Cộng thêm cả buổi sáng nữa

那后视镜绝对不在我的计划内
HSK 5
0:03s
nà hòu shì jìng jué duì bù zài wǒ de jì huà nèiCái gương chiếu hậu đó tuyệt đối không nằm trong kế hoạch của tao

再说了 他那么好一车 看着就挺贵的
HSK 4
0:03s
zài shuō le tā nà me hǎo yī chē kàn zhe jiù tǐng guì deVới lại Cái xe xịn thế Trông đắt tiền lắm

怎么可能就这么 咣当一下
HSK 2
0:03s
zěn me kě néng jiù zhè me guāng dāng yī xiàSao có thể chỉ vì Một cú đá

那也架不住您更结实
HSK 6
0:03s
nà yě jià bú zhù nín gèng jiē shíThì cũng không bằng chân mày khỏe hơn thôi

这一千块钱能不能打得住
HSK 2
0:03s
zhè yī qiān kuài qián néng bù néng dǎ dé zhùMột nghìn tệ có đủ không nữa