Cách dùng "还不错 你尝尝" (hái bú cuò nǐ cháng cháng) trong hội thoại tiếng Trung
还不错 你尝尝
Ngon đấy, thử đi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
32:43
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 关键冰箱里只剩这两道菜了 我就凑合了一下 | guān jiàn bīng xiāng lǐ zhǐ shèng zhè liǎng dào cài le wǒ jiù còu hé le yī xià | Quan trọng là trong tủ lạnh chỉ còn hai thứ đó thôi Tôi tạm thời ghép lại vậy |
| 2▶ | 还不错 你尝尝 | hái bú cuò nǐ cháng cháng | Ngon đấy, thử đi |
| 3 | 尝尝 别挑三拣四的 | cháng cháng bié tiāo sān jiǎn sì de | Thử đi, đừng có kén chọn |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
sūn là là nǐ nà dà gē bú shì néng nài ma nǐ yào bù zhè yàngSun Lala Anh cả của cô tài giỏi lắm mà? Hay là thế này đi.

HSK 2
0:03s
nǐ gè hún dàn wán yì wǒ gēn nǐ men liǎng gè shuōCái thằng khốn nạn này. Mẹ nói cho hai đứa biết.

HSK 2
0:03s
mā wǒ jiù zhè me yī shuō tā gěi dé chū lái ma tāMẹ, con chỉ nói thế thôi mà. Cô ta có trả nổi đâu chứ.

HSK 7
0:03s
nǐ nà dà bǎo bèi ér zi hái zhǐ zhe nǐ nà guān cái běn yǎng lǎo nethì cậu con trai quý hóa của bà còn chờ tiền quan tài của bà để dưỡng già.

HSK 4
0:03s
bìng bú shì yī wèi hé gé de mǔ qīn nǐ suàn lǎo jǐkhông phải là một người mẹ xứng đáng Anh là cái thá gì

