Cách dùng "那他注定是要失望的" (nà tā zhù dìng shì yào shī wàng de) trong hội thoại tiếng Trung
那他注定是要失望的
thì ông ấy chắc chắn sẽ thất vọng thôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:49
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果他指望我 在基层家事庭能够三观颠覆 | rú guǒ tā zhǐ wàng wǒ zài jī céng jiā shì tíng néng gòu sān guān diān fù | Nếu ông ấy trông chờ tôi thay đổi hoàn toàn quan điểm ở Tòa án gia đình cơ sở |
| 2▶ | 那他注定是要失望的 | nà tā zhù dìng shì yào shī wàng de | thì ông ấy chắc chắn sẽ thất vọng thôi |
| 3 | 这些天 更加确定了我一直以来的认知 职业法官 | zhè xiē tiān gèng jiā què dìng le wǒ yì zhí yǐ lái de rèn zhī zhí yè fǎ guān | Những ngày này càng khẳng định thêm nhận thức của tôi bấy lâu nay Phẩm chất quan trọng nhất của một thẩm phán chuyên nghiệp |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
sūn là là nǐ nà dà gē bú shì néng nài ma nǐ yào bù zhè yàngSun Lala Anh cả của cô tài giỏi lắm mà? Hay là thế này đi.

HSK 2
0:03s
nǐ gè hún dàn wán yì wǒ gēn nǐ men liǎng gè shuōCái thằng khốn nạn này. Mẹ nói cho hai đứa biết.

HSK 2
0:03s
mā wǒ jiù zhè me yī shuō tā gěi dé chū lái ma tāMẹ, con chỉ nói thế thôi mà. Cô ta có trả nổi đâu chứ.

HSK 7
0:03s
nǐ nà dà bǎo bèi ér zi hái zhǐ zhe nǐ nà guān cái běn yǎng lǎo nethì cậu con trai quý hóa của bà còn chờ tiền quan tài của bà để dưỡng già.

HSK 4
0:03s
bìng bú shì yī wèi hé gé de mǔ qīn nǐ suàn lǎo jǐkhông phải là một người mẹ xứng đáng Anh là cái thá gì

