Cách dùng "那他注定是要失望的" (nà tā zhù dìng shì yào shī wàng de) trong hội thoại tiếng Trung

zhùdìngshìyàoshīwàngde

thì ông ấy chắc chắn sẽ thất vọng thôi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:49
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1如果他指望我 在基层家事庭能够三观颠覆rú guǒ tā zhǐ wàng wǒ zài jī céng jiā shì tíng néng gòu sān guān diān fùNếu ông ấy trông chờ tôi thay đổi hoàn toàn quan điểm ở Tòa án gia đình cơ sở
2那他注定是要失望的nà tā zhù dìng shì yào shī wàng dethì ông ấy chắc chắn sẽ thất vọng thôi
3这些天 更加确定了我一直以来的认知 职业法官zhè xiē tiān gèng jiā què dìng le wǒ yì zhí yǐ lái de rèn zhī zhí yè fǎ guānNhững ngày này càng khẳng định thêm nhận thức của tôi bấy lâu nay Phẩm chất quan trọng nhất của một thẩm phán chuyên nghiệp

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 2 of 10)
是 那你也别光说罚呀
HSK 5
0:03s
shì nà nǐ yě bié guāng shuō fá yaỪ, nhưng anh cũng đừng chỉ nói phạt thôi chứ.

你身为律师 你这么看问题是不是太绝对了 是
HSK 5
0:03s
nǐ shēn wèi lǜ shī nǐ zhè me kàn wèn tí shì bú shì tài jué duì le shìAnh là luật sư, nhìn nhận vấn đề như vậy đúng không là quá cực đoan rồi? Đúng vậy.

就算我有点绝对 那你刚才也说了
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ yǒu diǎn jué duì nà nǐ gāng cái yě shuō leDù tôi có hơi cực đoan, nhưng anh vừa nói đó,

你就说他父母 有没有尽到抚养的责任
HSK 7
0:03s
nǐ jiù shuō tā fù mǔ yǒu méi yǒu jǐn dào fǔ yǎng de zé rènAnh chỉ cần nói cha mẹ anh ta Có làm tròn trách nhiệm nuôi dưỡng không

算了 跟你也说不明白
HSK 6
0:03s
suàn le gēn nǐ yě shuō bù míng báiThôi, nói với anh cũng chẳng hiểu được

在蜜罐里长大的 也不懂人间疾苦
HSK 7
0:03s
zài mì guàn lǐ zhǎng dà de yě bù dǒng rén jiān jí kǔLớn lên trong nhung lụa Làm sao hiểu được nỗi khổ đời thường

你这么说 人间疾苦都被你吃遍了呗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè me shuō rén jiān jí kǔ dōu bèi nǐ chī biàn le beiAnh nói vậy thì Chắc em nếm đủ mọi khổ cực rồi hả

我不是那个意思 我是说
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì nà ge yì si wǒ shì shuōTôi không có ý đó, tôi muốn nói là...

你后边怎么有个人哪
HSK 1
0:03s
nǐ hòu biān zěn me yǒu gè rén nǎSao phía sau cháu lại có người vậy

不是跟您说了吗 不许再叫我香香了
HSK 6
0:03s
bú shì gēn nín shuō le ma bù xǔ zài jiào wǒ xiāng xiāng leCon đã nói với bà rồi mà Không được gọi con là Hương Hương nữa

各项指标都怎么样 还行 还行
HSK 7
0:03s
gè xiàng zhǐ biāo dōu zěn me yàng hái xíng hái xíngCác chỉ số thế nào rồi ạ Cũng được, cũng được

年纪那么大了 能控制到这样已经不错了
HSK 5
0:03s
nián jì nà me dà le néng kòng zhì dào zhè yàng yǐ jīng bù cuò leTuổi đã cao rồi Kiểm soát được đến mức này là tốt lắm rồi

药肯定是不会断的 不会断 您放心吧
HSK 5
0:03s
yào kěn dìng shì bú huì duàn de bú huì duàn nín fàng xīn baThuốc chắc chắn không thiếu đâu, không thiếu đâu Bà cứ yên tâm nhé

您让奶奶也放心 药一定要按时按量地吃
HSK 4
0:03s
nín ràng nǎi nǎi yě fàng xīn yào yí dìng yào àn shí àn liàng dì chīBà nhắn bà nội cũng yên tâm nhé Thuốc phải uống đúng giờ đúng liều nhé

这个月吃完 我下个月肯定准时准点地寄
HSK 4
0:03s
zhè ge yuè chī wán wǒ xià gè yuè kěn dìng zhǔn shí zhǔn diǎn dì jìTháng này uống hết rồi Tháng sau con chắc chắn gửi đúng hẹn

行了行了 少说两句啊
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le shǎo shuō liǎng jù aThôi thôi được rồi Nói ít thôi nào

香香你照顾好自己啊
HSK 3
0:03s
xiāng xiāng nǐ zhào gù hǎo zì jǐ aHương Hương tự chăm sóc bản thân nhé

单位有点事 都处理完了
HSK 5
0:03s
dān wèi yǒu diǎn shì dōu chǔ lǐ wán leCơ quan có chút việc, xử lý xong rồi

我车到了 先不说了 一会就到了
HSK 3
0:03s
wǒ chē dào le xiān bù shuō le yī huì jiù dào leXe con đến rồi Thôi không nói nữa, lát nữa về đến rồi

别着急走 喝口汤
HSK 4
0:03s
bié zháo jí zǒu hē kǒu tāngĐừng vội đi ngay Uống chút canh đã