Cách dùng "你别吓唬她 行吗" (nǐ bié xià hǔ tā xíng ma) trong hội thoại tiếng Trung
你别吓唬她 行吗
Anh đừng dọa em bé, được không
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
5:10
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 大灰狼要听到小朋友哭了 就过来了 不哭了不哭了 | dà huī láng yào tīng dào xiǎo péng yǒu kū le jiù guò lái le bù kū le bù kū le | Sói xám mà nghe thấy tiếng trẻ con khóc Là nó đến ngay Thôi không khóc nữa nhé |
| 2▶ | 你别吓唬她 行吗 | nǐ bié xià hǔ tā xíng ma | Anh đừng dọa em bé, được không |
| 3 | 那现在怎么办 我过来帮忙的 我这 | nà xiàn zài zěn me bàn wǒ guò lái bāng máng de wǒ zhè | Vậy bây giờ phải làm sao Anh sang đây để giúp mà, anh cũng |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
sūn là là nǐ nà dà gē bú shì néng nài ma nǐ yào bù zhè yàngSun Lala Anh cả của cô tài giỏi lắm mà? Hay là thế này đi.

HSK 2
0:03s
nǐ gè hún dàn wán yì wǒ gēn nǐ men liǎng gè shuōCái thằng khốn nạn này. Mẹ nói cho hai đứa biết.

HSK 2
0:03s
mā wǒ jiù zhè me yī shuō tā gěi dé chū lái ma tāMẹ, con chỉ nói thế thôi mà. Cô ta có trả nổi đâu chứ.

HSK 7
0:03s
nǐ nà dà bǎo bèi ér zi hái zhǐ zhe nǐ nà guān cái běn yǎng lǎo nethì cậu con trai quý hóa của bà còn chờ tiền quan tài của bà để dưỡng già.

HSK 4
0:03s
bìng bú shì yī wèi hé gé de mǔ qīn nǐ suàn lǎo jǐkhông phải là một người mẹ xứng đáng Anh là cái thá gì

