Cách dùng "说明也不像以前那么偏激了" (shuō míng yě bù xiàng yǐ qián nà me piān jī le) trong hội thoại tiếng Trung
说明也不像以前那么偏激了
thì chứng tỏ cô ấy không còn cực đoan như trước nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:51
yī医
yuàn院
jì既
rán然
ràng让
tā她
chū出
yuàn院
“Bệnh viện đã cho cô ấy xuất viện”
LINE 0221:52
PLAYING SCENEshuō说
míng明
yě也
bù不
xiàng像
yǐ以
qián前
nà那
me么
piān偏
jī激
le了
“thì chứng tỏ cô ấy không còn cực đoan như trước nữa.”
LINE 0321:55
jiù就
bié别
gěi给
xiōng兄
dì弟
dān单
wèi位
tiān添
má麻
fán烦
le了
“Thôi đừng làm phiền bên đơn vị bạn nữa.”
Show Information