Cách dùng "行了行了行了 别哭穷了" (xíng le xíng le xíng le bié kū qióng le) trong hội thoại tiếng Trung
行了行了行了 别哭穷了
Thôi thôi thôi, đừng có than nghèo nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
31:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个月的伙食还不知道怎么办 | zhè ge yuè de huǒ shí hái bù zhī dào zěn me bàn | Tiền ăn tháng này cũng chưa biết xoay sở thế nào |
| 2▶ | 行了行了行了 别哭穷了 | xíng le xíng le xíng le bié kū qióng le | Thôi thôi thôi, đừng có than nghèo nữa |
| 3 | 下个月房租我替你先垫着 | xià gè yuè fáng zū wǒ tì nǐ xiān diàn zhe | Tiền thuê nhà tháng sau tao ứng cho mày trước |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s
zěn me hái zài sēn lín gōng yuán nà ge huí tóu zài shuō baSao vẫn còn ở công viên rừng vậy? Chuyện đó nói sau đi.

HSK 6
0:03s
zhè me wǎn le xiǎo hái chēng bú zhù le ba yǒu méi yǒu nào juéMuộn thế này rồi, bé chắc không cầm cự được đâu nhỉ. Có quấy khóc không?

HSK 3
0:03s
wǒ kàn hái shì nǐ bǎ hái zi gěi wǒ sòng guò lái baTôi nghĩ cậu cứ đưa đứa bé mang đến chỗ tôi đi.

HSK 7
0:03s
bié zhē teng le xiǎo lóng bāo yě chēng bù liǎo nà me jiǔĐừng để bé vất vả thêm nữa. Tiểu Long Bao cũng không chịu được lâu đâu.

HSK 7
0:03s
ràng hái zi xiū xī yī xià huí tóu wǒ gěi nǐ bào xiāođể bé nghỉ ngơi một chút. Lát nữa tôi hoàn tiền cho cậu.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù zhī dào zhè tiān xià méi yǒu miǎn fèi de wǔ cāntôi biết mà, trên đời này chẳng có bữa trưa nào miễn phí.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà xiàn zài zěn me bàn wǒ guò lái bāng máng de wǒ zhèVậy bây giờ phải làm sao Anh sang đây để giúp mà, anh cũng

HSK 6
0:03s
xiān ràng jiě jiě dài nǐ qù xǐ shù xǐ shù wán zhī hòuĐể chị dẫn con đi rửa mặt đánh răng trước. Rửa xong rồi

HSK 3
0:03s
zěn me kū le xiǎo lóng bāo gēn jiě jiě shuō shuōSao khóc vậy, Tiểu Long Bao? Kể cho chị nghe đi.

HSK 2
0:03s
zhè nǎ ér gēn nǎ ér zěn me jiù dòu ōu leSao lại so sánh thế được? Sao lại gọi là đánh nhau chứ?







