Cách dùng "医院既然让她出院" (yī yuàn jì rán ràng tā chū yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
医院既然让她出院
Bệnh viện đã cho cô ấy xuất viện
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:49
zhè这
bù不
shén什
me么
dōu都
hái还
méi没
fā发
shēng生
ma吗
“Chẳng có chuyện gì xảy ra cả mà.”
LINE 0221:51
PLAYING SCENEyī医
yuàn院
jì既
rán然
ràng让
tā她
chū出
yuàn院
“Bệnh viện đã cho cô ấy xuất viện”
LINE 0321:52
shuō说
míng明
yě也
bù不
xiàng像
yǐ以
qián前
nà那
me么
piān偏
jī激
le了
“thì chứng tỏ cô ấy không còn cực đoan như trước nữa.”
Show Information