Cách dùng "保护的是你们这些人 你们才是汉奸" (bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiān) trong hội thoại tiếng Trung
保护的是你们这些人 你们才是汉奸
bảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:06
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìng
闭嘴 我们少爷在前面拼命
“Câm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,”
LINE 0207:09
PLAYING SCENEbǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiān
保护的是你们这些人 你们才是汉奸
“bảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.”
LINE 0307:13
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī le
你们的良心 都被日本子吃了
“Lương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.”
Show Information