Cách dùng "你在医院的登记我已经删改了 记住" (nǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhù) trong hội thoại tiếng Trung
你在医院的登记我已经删改了 记住
Hồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:30
jì rán nǐ néng xià dì le míng tiān tiān yī liàng nǐ jiù zǒu ba
既然你能下地了 明天天一亮 你就走吧
“Vì anh đã xuống giường được rồi. Sáng mai trời vừa sáng. Anh đi đi.”
LINE 0241:33
PLAYING SCENEnǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhù
你在医院的登记我已经删改了 记住
“Hồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.”
LINE 0341:36
nǐ cóng méi lái guò zhè lǐ wǒ yě cóng méi yǒu jiù guò nǐ
你从没来过这里 我也从没有救过你
“Anh chưa từng đến đây. Tôi cũng chưa từng cứu anh.”
Show Information