Cách dùng "他就应该出来作证" (tā jiù yīng gāi chū lái zuò zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
他就应该出来作证
Lẽ ra hắn nên ra mặt làm chứng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:39
shuō xiǎo bào jì zhě kuā dà qí cí tā míng míng shì yún kuí de péng yǒu ma
说小报记者夸大其词 他明明是云魁的朋友嘛
“Nói là nhà báo lá cải phóng đại sự thật. Rõ ràng hắn là bạn của Vân Khôi mà.”
LINE 0222:45
PLAYING SCENEtā他
jiù就
yīng应
gāi该
chū出
lái来
zuò作
zhèng证
“Lẽ ra hắn nên ra mặt làm chứng.”
LINE 0322:47
wèi为
tā他
chū出
tóu头
“Đứng ra bênh vực cậu ấy.”
Show Information