Cách dùng "他夸我 说比那个冠生园的都好吃呢" (tā kuā wǒ shuō bǐ nà ge guān shēng yuán de dōu hǎo chī ne) trong hội thoại tiếng Trung

kuā shuōgeguānshēngyuándedōuhǎochīne

Ngài ấy khen con, bảo là còn ngon hơn cả của Quán Sinh Viên nữa đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:04
wǒ zài zhàn chǎng shàng gěi wǒ men lǚ zhǎng yòng líng jiǎo zuò le yī líng jiǎo yuè bǐng

我在战场上 给我们旅长用菱角 做了一菱角月饼

Con ở trên chiến trường, đã dùng củ ấu làm cho lữ đoàn trưởng của chúng con, một cái bánh trung thu củ ấu.

LINE 0235:08
PLAYING SCENE
tā kuā wǒ shuō bǐ nà ge guān shēng yuán de dōu hǎo chī ne

他夸我 说比那个冠生园的都好吃呢

Ngài ấy khen con, bảo là còn ngon hơn cả của Quán Sinh Viên nữa đó.

LINE 0335:15
bié

Thôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp35:08
TMDB ID289624