Cách dùng "他去救伤员的时候烧成这样" (tā qù jiù shāng yuán de shí hòu shāo chéng zhè yàng) trong hội thoại tiếng Trung
他去救伤员的时候烧成这样
Anh ấy bị bỏng thành ra thế này lúc đi cứu thương binh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:46
yī děng bīng dèng guāng huī
一等兵 邓光辉
“Binh nhất Đặng Quang Huy.”
LINE 0220:48
PLAYING SCENEtā他
qù去
jiù救
shāng伤
yuán员
de的
shí时
hòu候
shāo烧
chéng成
zhè这
yàng样
“Anh ấy bị bỏng thành ra thế này lúc đi cứu thương binh.”
LINE 0320:52
yī èr sān
一 二 三
“Một, hai, ba.”
Show Information