Cách dùng "逃兵 你是当兵的 干什么你们 你是拿国家军饷的" (táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng de) trong hội thoại tiếng Trung
逃兵 你是当兵的 干什么你们 你是拿国家军饷的
Lính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:52
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de ma
你 卖国贼 保卫国家 你这样做你值得吗
“Ông! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?”
LINE 0206:56
PLAYING SCENEtáo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng de
逃兵 你是当兵的 干什么你们 你是拿国家军饷的
“Lính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.”
LINE 0307:01
shén me rén nǎ tài yé wǒ men huí jiā
什么人哪 太爷 我们回家
“Người nào vậy? Lão gia, chúng ta về nhà đi.”
Show Information