Cách dùng "我还可以给我们旅长作证呢" (wǒ hái kě yǐ gěi wǒ men lǚ zhǎng zuò zhèng ne) trong hội thoại tiếng Trung
我还可以给我们旅长作证呢
Con còn có thể làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:57
wǒ men yòng yú lùn de lì liàng lái tì yún kuí xǐ qīng bái hǎo bù hǎo duì duì duì
我们用舆论的力量 来替云魁洗清白好不好 对对对
“Chúng ta dùng sức mạnh của dư luận, để minh oan cho Vân Khôi, được không ạ? Đúng, đúng, đúng.”
LINE 0214:01
PLAYING SCENEwǒ我
hái还
kě可
yǐ以
gěi给
wǒ我
men们
lǚ旅
zhǎng长
zuò作
zhèng证
ne呢
“Con còn có thể làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta nữa.”
LINE 0314:05
nǐ shuō dé duì hái shì nǐ bǐ diē lěng jìng a
你说得对 还是你比爹冷静啊
“Con nói đúng lắm. Vẫn là con bình tĩnh hơn bố.”
Show Information