Cách dùng "我特别害怕她现在不等我了 所以我得赶紧赶过去" (wǒ tè bié hài pà tā xiàn zài bù děng wǒ le suǒ yǐ wǒ dé gǎn jǐn gǎn guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
我特别害怕她现在不等我了 所以我得赶紧赶过去
Tôi rất sợ bây giờ cô ấy không đợi tôi nữa. Cho nên tôi phải mau chóng đến đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:39
tā她
xiàn现
zài在
lián连
wǒ我
shì是
shēng生
shì是
sǐ死
dōu都
bù不
zhī知
dào道
“Bây giờ cô ấy còn không biết tôi sống chết ra sao.”
LINE 0219:42
PLAYING SCENEwǒ tè bié hài pà tā xiàn zài bù děng wǒ le suǒ yǐ wǒ dé gǎn jǐn gǎn guò qù
我特别害怕她现在不等我了 所以我得赶紧赶过去
“Tôi rất sợ bây giờ cô ấy không đợi tôi nữa. Cho nên tôi phải mau chóng đến đó.”
LINE 0319:45
dàn nǐ men bù zhī dào wǒ jīn tiān qù le tàng mǎ tóu
但你们不知道 我今天去了趟码头
“Nhưng mọi người không biết đâu. Hôm nay tôi đã đến bến tàu một chuyến.”
Show Information