Cách dùng "宪兵队会来一个排 来协助我们" (xiàn bīng duì huì lái yí gè pái lái xié zhù wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung

xiànbīngduìhuìláipái láixiézhùmen

Sẽ có một trung đội hiến binh đến. Để hỗ trợ chúng ta.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:49
wǒ men yī yuàn jiē dào le mìng lìng suí shí zhǔn bèi chè tuì

我们医院接到了命令 随时准备撤退

Bệnh viện chúng tôi đã nhận được lệnh. Chuẩn bị rút lui bất cứ lúc nào.

LINE 0241:52
PLAYING SCENE
xiàn bīng duì huì lái yí gè pái lái xié zhù wǒ men

宪兵队会来一个排 来协助我们

Sẽ có một trung đội hiến binh đến. Để hỗ trợ chúng ta.

LINE 0341:55
dào shí hòu bié gào sù rèn hé rén nǐ shì shuí dào dǐ zěn me huí shì

到时候别告诉任何人 你是谁 到底怎么回事

Đến lúc đó đừng nói cho bất kỳ ai biết. Cậu là ai. Rốt cuộc là có chuyện gì vậy?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp41:52
TMDB ID289624