Cách dùng "现在南京去后方的船票 一天一个价" (xiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jià) trong hội thoại tiếng Trung
现在南京去后方的船票 一天一个价
Bây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:40
jūn fāng hé zhèng fǔ de rén yě dōu zài wǎng hòu chè
军方和政府的人 也都在往后撤
“Người của quân đội và chính phủ. Cũng đều đang rút lui về phía sau.”
LINE 0223:44
PLAYING SCENExiàn zài nán jīng qù hòu fāng de chuán piào yī tiān yí gè jià
现在南京去后方的船票 一天一个价
“Bây giờ vé tàu từ Nam Kinh đi về hậu phương. Mỗi ngày một giá.”
LINE 0323:48
yī piào nán qiú rú guǒ cuò guò le zhè yì sōu chuán
一票难求 如果错过了这一艘船
“Một vé cũng khó cầu. Nếu như bỏ lỡ chuyến tàu này...”
Show Information