Cách dùng "你到底要去哪儿啊" (nǐ dào dǐ yào qù nǎ ér a) trong hội thoại tiếng Trung

dàoyàoéra

Cháu định đi đâu thế?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
32:53
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1婉之wǎn zhīUyển Chi à!
2你到底要去哪儿啊nǐ dào dǐ yào qù nǎ ér aCháu định đi đâu thế?
3婉之wǎn zhīUyển Chi!

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 3 of 6)
我不知道里边 你跟你哥做了什么手脚
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào lǐ biān nǐ gēn nǐ gē zuò le shén me shǒu jiǎoTôi không biết anh và anh trai anh đã giở trò gì bên trong.

但是我会把它送到 该去的地方
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ huì bǎ tā sòng dào gāi qù de dì fāngNhưng tôi sẽ gửi nó đến nơi nên gửi.

接下来我们聊点实质的
HSK 6
0:03s
jiē xià lái wǒ men liáo diǎn shí zhì dìTiếp theo, chúng ta nói chuyện thực tế đi.

我方婉之的所作所为
HSK 7
0:03s
wǒ fāng wǎn zhī de suǒ zuò suǒ wéimọi việc Phương Uyển Chi tôi làm

关于所谓的 恶性伤人事件
HSK 7
0:03s
guān yú suǒ wèi de è xìng shāng rén shì jiànVề vụ việc được gọi là cố ý gây thương tích nghiêm trọng,

你废物啊 你为什么不把她 堵在学校里面
HSK 7
0:03s
nǐ fèi wù a nǐ wèi shén me bù bǎ tā dǔ zài xué xiào lǐ miànVô dụng. Sao em không chặn cô ta trong trường luôn?

来来 查票了啊 查票了 都把车票准备一下
HSK 3
0:03s
lái lái chá piào le a chá piào le dōu bǎ chē piào zhǔn bèi yī xiàNào nào nào, kiểm tra vé. Kiểm tra vé. Mọi người cầm vé trên tay.

我知道 又不是星期天 他肯定不在
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào yòu bú shì xīng qī tiān tā kěn dìng bù zàiCon biết ạ. Cũng đâu phải chủ nhật. Ông ấy chắc chắn không có nhà.

可是后来不知道为什么 又生气了
HSK 3
0:03s
kě shì hòu lái bù zhī dào wèi shén me yòu shēng qì leNhưng sau đó không hiểu sao lại nổi giận.

孟叔 可算等到您了
HSK 4
0:03s
mèng shū kě suàn děng dào nín leChú Mạnh. Cuối cùng cũng đợi được chú.

有什么话 我就跟您直说了 我弟弟韩宾
HSK 2
0:03s
yǒu shén me huà wǒ jiù gēn nín zhí shuō le wǒ dì di hán bīnCó gì cháu nói thẳng với chú luôn. Hàn Bân em trai cháu

你和我之前没得谈
HSK 4
0:03s
nǐ hé wǒ zhī qián méi dé tánTrước đây tôi không có gì để nói với cậu.

孟思远 做什么事要先想好后果
HSK 5
0:03s
mèng sī yuǎn zuò shén me shì yào xiān xiǎng hǎo hòu guǒMạnh Tư Viễn. Làm gì cũng phải nghĩ đến hậu quả trước.

大不了就当 什么都没发生过 你别逼我
HSK 7
0:03s
dà bù liǎo jiù dāng shén me dōu méi fā shēng guò nǐ bié bī wǒCùng lắm thì coi như chưa từng xảy ra chuyện gì. Đừng ép tôi

跟你鱼死网破啊 你也不看看 这是什么地方
HSK 3
0:03s
gēn nǐ yú sǐ wǎng pò a nǐ yě bù kàn kàn zhè shì shén me dì fāngcá chết lưới rách với ông. Cậu cũng không nhìn lại xem đây là đâu

那七点半就应该到家了 可这都十一点多了
HSK 3
0:03s
nà qī diǎn bàn jiù yīng gāi dào jiā le kě zhè dōu shí yì diǎn duō leThế thì bảy rưỡi phải về đến nhà rồi. Nhưng giờ đã hơn 11 giờ.

咱们先吃饭吧 你都饿一天了
HSK 3
0:03s
zán men xiān chī fàn ba nǐ dōu è yī tiān leChúng ta ăn cơm trước đi. Cháu đói cả ngày rồi.

这些日子 我一直记挂着你
HSK 4
0:03s
zhè xiē rì zi wǒ yì zhí jì guà zhe nǐNhững ngày qua, bố luôn lo lắng cho con.

是我自作多情了
HSK 1
0:03s
shì wǒ zì zuò duō qíng lelà bố đã nghĩ nhiều.

你是故意躲着 不来见我的
HSK 5
0:03s
nǐ shì gù yì duǒ zhe bù lái jiàn wǒ deCon cố ý tránh mặt không đến gặp bố.