Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "所谓的恶性伤人事件" (suǒ wèi de è xìng shāng rén shì jiàn) trong hội thoại tiếng Trung

所谓的恶性伤人事件

suǒ wèi de è xìng shāng rén shì jiàn

cái vụ mà được gọi là cố ý gây thương tích nghiêm trọng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
16:29
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1接下来就是发生在食堂jiē xià lái jiù shì fā shēng zài shí tángTiếp theo là chuyện xảy ra ở căn tin,
2所谓的恶性伤人事件suǒ wèi de è xìng shāng rén shì jiàncái vụ mà được gọi là cố ý gây thương tích nghiêm trọng.
3在座的很多同学 那天都在场zài zuò de hěn duō tóng xué nà tiān dōu zài chǎngRất nhiều bạn ngồi đây đều có mặt ngày hôm đó.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 2 of 6)
安排你们两个系的学生 开一个不大不小的会
HSK 5
0:03s
ān pái nǐ men liǎng gè xì de xué shēng kāi yí gè bù dà bù xiǎo de huìsắp xếp cho sinh viên hai khoa một buổi họp quy mô vừa phải.

我就先简单地说这么多
HSK 3
0:03s
wǒ jiù xiān jiǎn dān dì shuō zhè me duōTôi nói sơ qua đến đây thôi.

他们笑话我 笑话你什么了 名字
HSK 4
0:03s
tā men xiào huà wǒ xiào huà nǐ shén me le míng zìBọn họ cười nhạo tớ. Cười nhạo cậu vì cái gì? Tên.

也有不得不说的故事
HSK 4
0:03s
yě yǒu bù dé bù shuō de gù shì(cũng có những câu chuyện buộc phải kể.)

散文写得不错 纯属卖弄
HSK 6
0:03s
sǎn wén xiě dé bù cuò chún shǔ mài nòngVăn viết hay đấy. Toàn khoe mẽ.

你要真心觉得自己错了
HSK 7
0:03s
nǐ yào zhēn xīn jué de zì jǐ cuò le(Nếu con thực sự thấy mình sai,)

在我心里 我们早已经是一家人
HSK 3
0:03s
zài wǒ xīn lǐ wǒ men zǎo yǐ jīng shì yī jiā rénTrong lòng tôi, chúng tôi đã là người một nhà từ lâu.

和一母同胞的姐弟 没什么区别
HSK 7
0:03s
hé yī mǔ tóng bāo de jiě dì méi shén me qū biéKhông khác gì chị em ruột thịt.

和所有恋爱小说 都不一样
HSK 5
0:03s
hé suǒ yǒu liàn ài xiǎo shuō dōu bù yí yàngKhác với những tiểu thuyết tình yêu,

漫无目的地谈恋爱 那是对自己 和对方的不负责任
HSK 4
0:03s
màn wú mù dì dì tán liàn ài nà shì duì zì jǐ hé duì fāng de bù fù zé rènYêu đương mà không có mục đích là vô trách nhiệm với bản thân và người kia.

你以为自己条件 很优越吗 你是全校最漂亮的吗
HSK 7
0:03s
nǐ yǐ wéi zì jǐ tiáo jiàn hěn yōu yuè ma nǐ shì quán xiào zuì piào liàng de maCô nghĩ điều kiện của mình xuất sắc lắm hả? Cô là người đẹp nhất trường à?

这世上哪有什么 一见钟情啊 没有物质作为基础
HSK 5
0:03s
zhè shì shàng nǎ yǒu shén me yī jiàn zhōng qíng a méi yǒu wù zhì zuò wéi jī chǔTrên đời này làm gì có chuyện yêu từ cái nhìn đầu tiên. Không có vật chất làm nền tảng,

为什么不让人家说 原来你们背后 有这么多内幕
HSK 7
0:03s
wèi shén me bù ràng rén jiā shuō yuán lái nǐ men bèi hòu yǒu zhè me duō nèi mùTại sao không cho người ta nói? Thì ra đằng sau còn có nhiều biến như vậy.

整件事因我而起
HSK 6
0:03s
zhěng jiàn shì yīn wǒ ér qǐTất cả mọi chuyện đều do tôi mà ra.

我这个当妈的 不能这么做
HSK 4
0:03s
wǒ zhè ge dāng mā de bù néng zhè me zuòNgười làm mẹ này, không thể làm vậy được.

你这个当姐的也不能啊
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge dāng jiě de yě bù néng aCháu làm chị cũng không được làm vậy.

谁不知道他是个好官啊
HSK 6
0:03s
shuí bù zhī dào tā shì gè hǎo guān aAi mà không biết ông ấy là quan chức tốt?

她和李行客相依为命 都能说出这样的话
HSK 3
0:03s
tā hé lǐ xíng kè xiāng yī wéi mìng dōu néng shuō chū zhè yàng de huàHai mẹ con nương tựa lẫn nhau mà còn nói được như vậy.

我又有什么脸 为了不挨处分
HSK 7
0:03s
wǒ yòu yǒu shén me liǎn wèi le bù āi chǔ fènTôi nào có mặt mũi ở đây đổi trắng thay đen

我不知道里边 你跟你哥做了什么手脚
HSK 7
0:03s
wǒ bù zhī dào lǐ biān nǐ gēn nǐ gē zuò le shén me shǒu jiǎoTôi không biết anh và anh trai anh đã giở trò gì bên trong.