Cách dùng "我已经想得很明白了" (wǒ yǐ jīng xiǎng dé hěn míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung
我已经想得很明白了
Tớ đã nghĩ rất kỹ rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:11
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不能连累他 | wǒ bù néng lián lěi tā | Tớ không thể liên lụy ông ấy. |
| 2▶ | 我已经想得很明白了 | wǒ yǐ jīng xiǎng dé hěn míng bái le | Tớ đã nghĩ rất kỹ rồi. |
| 3 | 未来的路 | wèi lái de lù | Con đường tương lai, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
nà ge wǒ men a bù zhāo lǎo shī zhǐ zhāo xué shēngÀ... Viện bọn anh không tuyển giáo viên, chỉ tuyển học viên.

HSK 3
0:03s
nà ge shí hòu zài zhǎo gōng zuò bù jiù róng yì le maKhi tìm việc cũng sẽ dễ dàng hơn.

HSK 5
0:03s
jiàn yì nǐ a xiān ná yí gè dà zhuān xué lì zuò wéi zhǎo gōng zuò de qiāo mén zhuānAnh đề xuất em nên lấy bằng cao đẳng trước để làm bàn đạp tìm việc.

HSK 5
0:03s
nǐ shàng guò dà xué yǒu jī chǔ dà zhuān xué lì zuì duō yī nián jiù néng ná xiàEm từng học đại học nên có sẵn nền tảng. Bằng cao đẳng tối đa một năm là xong.
