Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "现在出事了 想谈了" (xiàn zài chū shì le xiǎng tán le) trong hội thoại tiếng Trung

现在出事了 想谈了

xiàn zài chū shì le xiǎng tán le

Giờ xảy ra chuyện, lại muốn nói chuyện?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:44
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都不给我们韩家面子dōu bù gěi wǒ men hán jiā miàn zilại không nể mặt nhà họ Hàn.
2现在出事了 想谈了xiàn zài chū shì le xiǎng tán leGiờ xảy ra chuyện, lại muốn nói chuyện?
3我弟学习很好 各个方面都非常优秀wǒ dì xué xí hěn hǎo gè gè fāng miàn dōu fēi cháng yōu xiùEm trai tôi học rất giỏi, mọi mặt đều xuất sắc.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
这个孟思远可真能装呀
HSK 5
0:03s
zhè ge mèng sī yuǎn kě zhēn néng zhuāng yaLão Mạnh Tư Viễn này đúng là giả vờ giỏi thật.

我韩字倒着写
HSK 4
0:03s
wǒ hán zì dào zhe xiěanh sẽ viết ngược họ của mình.

我个卖鱼的 我能有啥级别呀
HSK 7
0:03s
wǒ gè mài yú de wǒ néng yǒu shá jí bié yacô chỉ là một người bán cá, thì có tư cách gì?

没跟你见面之前 死活都不答应
HSK 4
0:03s
méi gēn nǐ jiàn miàn zhī qián sǐ huó dōu bù dā yìngTrước khi gặp cô, nó sống chết không đồng ý.

韩总 等一下 等一下 我是诚心诚意约您来的
HSK 4
0:03s
hán zǒng děng yí xià děng yí xià wǒ shì chéng xīn chéng yì yuē nín lái deSếp Hàn. Đợi đã, đợi đã. Tôi thật lòng thật dạ mời anh đến.

您有什么要求尽管说
HSK 4
0:03s
nín yǒu shén me yāo qiú jǐn guǎn shuōAnh có yêu cầu gì xin cứ nói.

你方婉之 不得出面澄清一下
HSK 7
0:03s
nǐ fāng wǎn zhī bù dé chū miàn chéng qīng yī xiàPhương Uyển Chi cô không định ra mặt làm rõ à?

接下来 我们来谈点实质的
HSK 6
0:03s
jiē xià lái wǒ men lái tán diǎn shí zhì dìTiếp theo, chúng ta nói chuyện thực tế đi.

我现在根本 就不是在求孟思远
HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gēn běn jiù bú shì zài qiú mèng sī yuǎnGiờ tôi không phải đang cầu xin Mạnh Tư Viễn.

咱们两家可以常来常往 多亲多近
HSK 5
0:03s
zán men liǎng jiā kě yǐ cháng lái cháng wǎng duō qīn duō jìnhai nhà chúng ta có thể qua lại thân thiết, ngày càng gần gũi.

如果他要跟我装蒜的话
HSK 3
0:03s
rú guǒ tā yào gēn wǒ zhuāng suàn de huàNếu ông ta vẫn giả ngu với tôi,

我能让他这个总指挥 做不成
HSK 6
0:03s
wǒ néng ràng tā zhè ge zǒng zhǐ huī zuò bù chéngtôi sẽ khiến ông ta không làm nổi chức tổng chỉ đạo này nữa.

这个世界上 没有我办不成的事
HSK 6
0:03s
zhè ge shì jiè shàng méi yǒu wǒ bàn bù chéng de shìTrên đời này, không có chuyện gì là tôi không làm được.

能让孟思远身败名裂
HSK 2
0:03s
néng ràng mèng sī yuǎn shēn bài míng liècó thể khiến Mạnh Tư Viễn thân bại danh liệt.

不愧是孟思远 和方静妤培养出来的
HSK 7
0:03s
bù kuì shì mèng sī yuǎn hé fāng jìng yú péi yǎng chū lái deĐúng là người do Mạnh Tư Viễn và Phương Tịnh Dư nuôi dạy.

她看着柔弱 可骨子里还挺刚的
HSK 3
0:03s
tā kàn zhe róu ruò kě gǔ zi lǐ hái tǐng gāng deNhìn thì có vẻ yếu đuối, nhưng tính tình cô ta rất cứng rắn.

想拿下她还真不容易
HSK 3
0:03s
xiǎng ná xià tā hái zhēn bù róng yìmuốn hạ được cô ta đúng là không dễ.

好处费的问题上 还跟我讨价还价呢
HSK 7
0:03s
hǎo chù fèi de wèn tí shàng hái gēn wǒ tǎo jià huán jià neCòn mặc cả với anh chuyện tiền bồi dưỡng.

行了 不会让你小子白受罪的
HSK 7
0:03s
xíng le bú huì ràng nǐ xiǎo zi bái shòu zuì deĐược rồi. Anh sẽ không để em chịu thiệt đâu.

安排你们两个系的学生 开一个不大不小的会
HSK 5
0:03s
ān pái nǐ men liǎng gè xì de xué shēng kāi yí gè bù dà bù xiǎo de huìsắp xếp cho sinh viên hai khoa một buổi họp quy mô vừa phải.