Cách dùng "现在出事了 想谈了" (xiàn zài chū shì le xiǎng tán le) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàichūshìle xiǎngtánle

Giờ xảy ra chuyện, lại muốn nói chuyện?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:44
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都不给我们韩家面子dōu bù gěi wǒ men hán jiā miàn zilại không nể mặt nhà họ Hàn.
2现在出事了 想谈了xiàn zài chū shì le xiǎng tán leGiờ xảy ra chuyện, lại muốn nói chuyện?
3我弟学习很好 各个方面都非常优秀wǒ dì xué xí hěn hǎo gè gè fāng miàn dōu fēi cháng yōu xiùEm trai tôi học rất giỏi, mọi mặt đều xuất sắc.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 5 of 6)
走到哪儿 活成什么样子
HSK 6
0:03s
zǒu dào nǎ ér huó chéng shén me yàng ziĐi đến đâu, sống như thế nào,

这座城市不问出身 只敬拼搏
HSK 7
0:03s
zhè zuò chéng shì bù wèn chū shēn zhǐ jìng pīn bó(Thành phố này không hỏi đến xuất thân,) (chỉ chú trọng sự nỗ lực.)

必须立刻为自己找一份 安身立命的工作
HSK 5
0:03s
bì xū lì kè wèi zì jǐ zhǎo yī fèn ān shēn lì mìng de gōng zuò(phải mau chóng tìm một công việc) (để ổn định cuộc sống.)

特别是要填好联系电话 必须是要深圳当地的
HSK 5
0:03s
tè bié shì yào tián hǎo lián xì diàn huà bì xū shì yào shēn zhèn dāng dì dekhi điền số điện thoại liên lạc nhớ phải là số ở Thâm Quyến.

户籍也行 老师 我是本科 我是本科 经理 我有
HSK 4
0:03s
hù jí yě xíng lǎo shī wǒ shì běn kē wǒ shì běn kē jīng lǐ wǒ yǒuHộ khẩu cũng được. Thầy ơi, em là cử nhân. Em là cử nhân. Quản lý, em có.

复印一份简历 比外面便宜一毛钱
HSK 5
0:03s
fù yìn yī fèn jiǎn lì bǐ wài miàn pián yi yī máo qiánIn sơ yếu lý lịch rẻ hơn ngoài kia một hào.

你哪个学校毕业的 什么学历啊
HSK 5
0:03s
nǐ nǎ ge xué xiào bì yè de shén me xué lì aCậu tốt nghiệp trường nào? Trình độ gì?

老师 麻烦您看看我的简历
HSK 5
0:03s
lǎo shī má fán nín kàn kàn wǒ de jiǎn lìThầy ơi. Phiền thầy xem giúp sơ yếu lý lịch của em.

老师 这是我的简历 麻烦您看一眼
HSK 5
0:03s
lǎo shī zhè shì wǒ de jiǎn lì má fán nín kàn yī yǎnThầy ơi, đây là sơ yếu lý lịch của em. Mời thầy xem qua.

您好 我的简历 麻烦收一下 上面有电话的 您好
HSK 5
0:03s
nín hǎo wǒ de jiǎn lì má fán shōu yī xià shàng miàn yǒu diàn huà de nín hǎoXin chào, sơ yếu lý lịch của em. Xin nhận cho. Trên đó có số điện thoại. Xin chào.

你就别老在这儿守着了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bié lǎo zài zhè ér shǒu zhe leCô đừng đứng ở đây chờ nữa.

总不能老住这呀
HSK 5
0:03s
zǒng bù néng lǎo zhù zhè yakhông thể ở đây mãi được.

我打算骑着驴找驴
HSK 3
0:03s
wǒ dǎ suàn qí zhe lǘ zhǎo lǘTớ định vừa làm vừa ngóng chỗ khác.

在家靠父母 出门靠朋友嘛
HSK 6
0:03s
zài jiā kào fù mǔ chū mén kào péng yǒu maỞ nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè mà.

只是学历造假可不好
HSK 7
0:03s
zhǐ shì xué lì zào jiǎ kě bù hǎoNhưng làm giả bằng cấp thì không hay đâu.

我上的就是这个大学
HSK 2
0:03s
wǒ shàng de jiù shì zhè ge dà xuéEm đúng là học trường này mà.

那这么重要的信息 怎么现在才写呀
HSK 5
0:03s
nà zhè me zhòng yào de xìn xī zěn me xiàn zài cái xiě yaThông tin quan trọng thế sao giờ mới viết?

但没毕业 学历这一栏 就不能写大学本科
HSK 6
0:03s
dàn méi bì yè xué lì zhè yī lán jiù bù néng xiě dà xué běn kēNhưng chưa tốt nghiệp, mục trình độ học vấn không được ghi cử nhân đại học.

万一被发现了 人事部门挂了号 影响你以后找工作
HSK 6
0:03s
wàn yī bèi fā xiàn le rén shì bù mén guà le hào yǐng xiǎng nǐ yǐ hòu zhǎo gōng zuòNếu bị phát hiện, bên nhân sự họ ghi sổ đen thì sẽ ảnh hưởng đến việc tìm việc sau này.

其实没有学历 也不是就没有机会了
HSK 5
0:03s
qí shí méi yǒu xué lì yě bú shì jiù méi yǒu jī huì leThật ra không có bằng cấp cũng không phải không có cơ hội.