Cách dùng "这心里不能结疙瘩呀" (zhè xīn lǐ bù néng jié gē da ya) trong hội thoại tiếng Trung
这心里不能结疙瘩呀
không thể để khúc mắc trong lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
32:27
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有什么误会 爷俩儿当面说清楚 | yǒu shén me wù huì yé liǎ ér dāng miàn shuō qīng chǔ | Có hiểu lầm gì hai bố con cháu phải mặt đối mặt nói rõ, |
| 2▶ | 这心里不能结疙瘩呀 | zhè xīn lǐ bù néng jié gē da ya | không thể để khúc mắc trong lòng. |
| 3 | 你一定帮我给他 | nǐ yí dìng bāng wǒ gěi tā | Bà phải đưa cho ông ấy giúp cháu. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gè mài yú de wǒ néng yǒu shá jí bié yacô chỉ là một người bán cá, thì có tư cách gì?

HSK 4
0:03s
méi gēn nǐ jiàn miàn zhī qián sǐ huó dōu bù dā yìngTrước khi gặp cô, nó sống chết không đồng ý.

HSK 4
0:03s
hán zǒng děng yí xià děng yí xià wǒ shì chéng xīn chéng yì yuē nín lái deSếp Hàn. Đợi đã, đợi đã. Tôi thật lòng thật dạ mời anh đến.

HSK 7
0:03s
nǐ fāng wǎn zhī bù dé chū miàn chéng qīng yī xiàPhương Uyển Chi cô không định ra mặt làm rõ à?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xiàn zài gēn běn jiù bú shì zài qiú mèng sī yuǎnGiờ tôi không phải đang cầu xin Mạnh Tư Viễn.

HSK 5
0:03s
zán men liǎng jiā kě yǐ cháng lái cháng wǎng duō qīn duō jìnhai nhà chúng ta có thể qua lại thân thiết, ngày càng gần gũi.

HSK 6
0:03s
wǒ néng ràng tā zhè ge zǒng zhǐ huī zuò bù chéngtôi sẽ khiến ông ta không làm nổi chức tổng chỉ đạo này nữa.

HSK 6
0:03s
zhè ge shì jiè shàng méi yǒu wǒ bàn bù chéng de shìTrên đời này, không có chuyện gì là tôi không làm được.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bù kuì shì mèng sī yuǎn hé fāng jìng yú péi yǎng chū lái deĐúng là người do Mạnh Tư Viễn và Phương Tịnh Dư nuôi dạy.

HSK 3
0:03s
tā kàn zhe róu ruò kě gǔ zi lǐ hái tǐng gāng deNhìn thì có vẻ yếu đuối, nhưng tính tình cô ta rất cứng rắn.

HSK 7
0:03s
hǎo chù fèi de wèn tí shàng hái gēn wǒ tǎo jià huán jià neCòn mặc cả với anh chuyện tiền bồi dưỡng.

HSK 7
0:03s
xíng le bú huì ràng nǐ xiǎo zi bái shòu zuì deĐược rồi. Anh sẽ không để em chịu thiệt đâu.




