Cách dùng "没有绝对的感同身受" (méi yǒu jué duì de gǎn tóng shēn shòu) trong hội thoại tiếng Trung
没有绝对的感同身受
không có cảm giác đồng cảm tuyệt đối.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:20
zhè这
ge个
shì世
jiè界
“Thế giới này”
LINE 0223:21
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
jué绝
duì对
de的
gǎn感
tóng同
shēn身
shòu受
“không có cảm giác đồng cảm tuyệt đối.”
LINE 0323:24
wǒ我
yě也
zhī知
dào道
nǐ你
hěn很
jué绝
wàng望
“Anh cũng biết em rất tuyệt vọng.”
Show Information