Cách dùng "明天我要去趟上海 你俩就不用跟我一起去了" (míng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù le) trong hội thoại tiếng Trung
明天我要去趟上海 你俩就不用跟我一起去了
Ngày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:29
zhè yàng ne wǒ jiù dé wǎn huí lái yī tiān wǒ dé hòu tiān cái néng huí lái
这样呢 我就得晚回来一天 我得后天才能回来
“Như vậy thì, tôi sẽ phải về muộn một ngày. Tôi phải đến ngày kia mới về được.”
LINE 0218:42
PLAYING SCENEmíng tiān wǒ yào qù tàng shàng hǎi nǐ liǎ jiù bù yòng gēn wǒ yì qǐ qù le
明天我要去趟上海 你俩就不用跟我一起去了
“Ngày mai tôi phải đi Thượng Hải. Hai người không cần đi cùng tôi.”
LINE 0318:47
wǒ我
shì是
qù去
jiàn见
bái白
dé德
ruì瑞
“Tôi đi gặp Bai Derui.”
Show Information