Cách dùng "我这紧赶慢赶就怕坨了" (wǒ zhè jǐn gǎn màn gǎn jiù pà tuó le) trong hội thoại tiếng Trung
我这紧赶慢赶就怕坨了
Cô chạy vội chạy vàng về, sợ mì bị nở mất.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:55
tè特
yì意
gěi给
nǐ你
zuò做
shǒu手
gǎn擀
miàn面
“đặc biệt làm mì cán tay cho cháu đó.”
LINE 0213:57
PLAYING SCENEwǒ我
zhè这
jǐn紧
gǎn赶
màn慢
gǎn赶
jiù就
pà怕
tuó坨
le了
“Cô chạy vội chạy vàng về, sợ mì bị nở mất.”
LINE 0313:59
kuài xiān chī xiān chī
快先吃 先吃
“Mau ăn đi, ăn đi.”
Show Information