Cách dùng "都一个月了 才想起来" (dōu yí gè yuè le cái xiǎng qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
都一个月了 才想起来
Đều một tháng rồi, giờ mới nhớ ra
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
20:05
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我俩的关系谁感谢不都一样吗 | nà wǒ liǎ de guān xì shuí gǎn xiè bù dōu yī yàng ma | Thế quan hệ hai đứa tớ, ai cảm ơn ai chẳng như nhau |
| 2▶ | 都一个月了 才想起来 | dōu yí gè yuè le cái xiǎng qǐ lái | Đều một tháng rồi, giờ mới nhớ ra |
| 3 | 一直惦记着呢 奈何心有余而力不足 看我这手 | yì zhí diàn jì zhe ne nài hé xīn yǒu yú ér lì bù zú kàn wǒ zhè shǒu | Vẫn luôn nhớ đây chứ Đành chịu tâm có thừa mà lực chẳng đủ Nhìn tay tớ này |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 2 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ lái shì yīn wèi bù xiǎng bó le zhào shū shū de miàn ziLý do tôi đến Là vì không muốn làm mất mặt chú Triệu

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè nǚ de shēn shàng gū jì lāo bú dào shén me yóu shuǐCô gái này... chắc chẳng vớt vát được gì đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn dǎ bù gǎn rèn shì ba xià biān zěn me huí shì nǐ liǎ gàn shá qù leDám đánh không dám nhận hả? Dưới kia có chuyện gì thế? Hai người đi làm gì vậy?

HSK 4
0:03s
jīn tiān bù gěi wǒ gè shuō fǎ shéi dōu bié zǒuHôm nay không cho tôi một lời giải thích thì đừng hòng ai đi cả.

HSK 5
0:03s
jiào lǎo bǎn guò lái bù rán bào jǐng le kuài diǎnGọi chủ quán ra. Không thì báo cảnh sát đấy. Nhanh lên.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái jì de tǐng qīng chǔ de wǒ jì de tā dāng shí shǒu lǐTôi nhớ khá rõ. Tôi nhớ lúc đó trong tay cô ấy...

HSK 7
0:03s
wǒ wàng jǐng gào nà zhā nán bù zhǔn zài lái wǒ diàn lǐ leTôi quên cảnh cáo thằng cặn bã đó. Cấm đến quán tôi nữa.







