Cách dùng "一到了晚上黑灯瞎火" (yī dào le wǎn shàng hēi dēng xiā huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

dàolewǎnshànghēidēngxiāhuǒ

Đến tối là tối om

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:01
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你看 你看那边啊 挨着这片林地nǐ kàn nǐ kàn nà biān a āi zhe zhè piàn lín dìĐồng chí xem, xem bên kia kìa Sát ngay khu rừng trồng này
2一到了晚上黑灯瞎火yī dào le wǎn shàng hēi dēng xiā huǒĐến tối là tối om
3我们是在第一时间 调看了小区的wǒ men shì zài dì yī shí jiān diào kàn le xiǎo qū deChúng tôi đã ngay lập tức điều tra xem xét

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 2 of 6)
我觉得子芜姐 又来相亲来了
HSK 3
0:03s
wǒ jué de zi wú jiě yòu lái xiāng qīn lái leTôi nghĩ chị Tử Vô Lại đi xem mắt nữa rồi

吃完饭咱们去唱会儿歌
HSK 3
0:03s
chī wán fàn zán men qù chàng huì er gēĂn xong chúng ta đi hát một lát

我觉得我有必要跟你解释一下
HSK 5
0:03s
wǒ jué de wǒ yǒu bì yào gēn nǐ jiě shì yī xiàTôi nghĩ tôi cần giải thích với anh

我之所以来 是因为不想驳了赵叔叔的面子
HSK 6
0:03s
wǒ zhī suǒ yǐ lái shì yīn wèi bù xiǎng bó le zhào shū shū de miàn ziLý do tôi đến Là vì không muốn làm mất mặt chú Triệu

你先看看菜单 点个菜
HSK 3
0:03s
nǐ xiān kàn kàn cài dān diǎn gè càiAnh xem thực đơn trước đi, gọi món

我也不晓得我妈从哪儿认识的
HSK 2
0:03s
wǒ yě bù xiǎo de wǒ mā cóng nǎ ér rèn shí deTôi cũng không biết mẹ tôi quen từ đâu.

这女的身上 估计捞不到什么油水
HSK 7
0:03s
zhè nǚ de shēn shàng gū jì lāo bú dào shén me yóu shuǐCô gái này... chắc chẳng vớt vát được gì đâu.

我来之前还稍微打听了一下
HSK 5
0:03s
wǒ lái zhī qián hái shāo wēi dǎ tīng le yī xiàTrước khi đến tôi có hơi dò hỏi chút.

万把块钱也算到头了
HSK 4
0:03s
wàn bǎ kuài qián yě suàn dào tóu levạn mấy đồng là cùng.

就一个理工女 没意思
HSK 2
0:03s
jiù yí gè lǐ gōng nǚ méi yì siChỉ là một đứa con gái học kỹ thuật, chán phèo.

敢打不敢认是吧 下边怎么回事 你俩干啥去了
HSK 5
0:03s
gǎn dǎ bù gǎn rèn shì ba xià biān zěn me huí shì nǐ liǎ gàn shá qù leDám đánh không dám nhận hả? Dưới kia có chuyện gì thế? Hai người đi làm gì vậy?

叫你们老板过来 这么久
HSK 5
0:03s
jiào nǐ men lǎo bǎn guò lái zhè me jiǔGọi chủ quán ra đây. Lâu thế.

今天不给我个说法谁都别走
HSK 4
0:03s
jīn tiān bù gěi wǒ gè shuō fǎ shéi dōu bié zǒuHôm nay không cho tôi một lời giải thích thì đừng hòng ai đi cả.

叫老板过来 不然报警了 快点
HSK 5
0:03s
jiào lǎo bǎn guò lái bù rán bào jǐng le kuài diǎnGọi chủ quán ra. Không thì báo cảnh sát đấy. Nhanh lên.

给我调监控 我现在要看
HSK 7
0:03s
gěi wǒ diào jiān kòng wǒ xiàn zài yào kànCho tôi xem camera giám sát. Tôi muốn xem ngay.

就是你刚来局里那会儿
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ gāng lái jú lǐ nà huì erChính là lúc cậu mới đến Sở.

我还记得挺清楚的 我记得她当时手里
HSK 4
0:03s
wǒ hái jì de tǐng qīng chǔ de wǒ jì de tā dāng shí shǒu lǐTôi nhớ khá rõ. Tôi nhớ lúc đó trong tay cô ấy...

看得出那女孩挺喜欢你的
HSK 3
0:03s
kàn dé chū nà nǚ hái tǐng xǐ huān nǐ deCó thể thấy cô gái đó thích cậu lắm.

要是她也这么想就好了
HSK 4
0:03s
yào shì tā yě zhè me xiǎng jiù hǎo leGiá mà cô ấy cũng nghĩ thế thì tốt.

我忘警告那渣男 不准再来我店里了
HSK 7
0:03s
wǒ wàng jǐng gào nà zhā nán bù zhǔn zài lái wǒ diàn lǐ leTôi quên cảnh cáo thằng cặn bã đó. Cấm đến quán tôi nữa.