Cách dùng "在哪儿喝的 具体位置" (zài nǎ ér hē de jù tǐ wèi zhì) trong hội thoại tiếng Trung

zàiérde wèizhì

Uống ở đâu? Vị trí cụ thể

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
41:12
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1喝酒hē jiǔUống rượu
2在哪儿喝的 具体位置zài nǎ ér hē de jù tǐ wèi zhìUống ở đâu? Vị trí cụ thể
3山城小区北门有个花坛shān chéng xiǎo qū běi mén yǒu gè huā tánCổng bắc khu Sơn Thành có một bồn hoa

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 3 of 6)
你今天整这么一出 谁还敢来你店里啊
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān zhěng zhè me yī chū shuí hái gǎn lái nǐ diàn lǐ aHôm nay cậu làm một trò như vậy... còn ai dám đến quán cậu nữa?

我估计他连附近商圈 都不敢来了 但是话说回来
HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā lián fù jìn shāng quān dōu bù gǎn lái le dàn shì huà shuō huí láiTôi đoán nó đến cả khu thương mại gần đây... cũng chẳng dám lui tới nữa. Nhưng mà nói lại.

你没听小谦谦说啊
HSK 2
0:03s
nǐ méi tīng xiǎo qiān qiān shuō aCậu không nghe Tiểu Khiêm Khiêm nói à?

想从我们女人身上捞油水 门都没有
HSK 7
0:03s
xiǎng cóng wǒ men nǚ rén shēn shàng lāo yóu shuǐ mén dōu méi yǒuMuốn vớt vát từ phụ nữ chúng ta... cửa cũng không có.

够狠的你啊 他都不知道谁干的他
HSK 6
0:03s
gòu hěn de nǐ a tā dōu bù zhī dào shuí gàn de tāCậu đủ độc đấy. Hắn còn không biết ai làm hắn.

你没看小谦谦那眼神 我要是不先动手
HSK 7
0:03s
nǐ méi kàn xiǎo qiān qiān nà yǎn shén wǒ yào shì bù xiān dòng shǒuCậu không thấy ánh mắt Tiểu Khiêm Khiêm sao? Nếu tôi không ra tay trước...

你都不知道 那会儿有多少人追他呀
HSK 5
0:03s
nǐ dōu bù zhī dào nà huì er yǒu duō shǎo rén zhuī tā yaCậu không biết đâu. Hồi đó bao nhiêu người theo đuổi cậu ấy.

那排着队地追他呀
HSK 5
0:03s
nà pái zhe duì dì zhuī tā yaXếp hàng dài theo đuổi cậu ấy đấy.

就是因为这个陈雨墨 他跟他爸妈都闹僵了
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi zhè ge chén yǔ mò tā gēn tā bà mā dōu nào jiāng leChính vì cái Trần Vũ Mặc này... cậu ấy đã căng thẳng với bố mẹ.

非要去考警校 当警察哎
HSK 5
0:03s
fēi yào qù kǎo jǐng xiào dāng jǐng chá āiNhất định phải thi trường cảnh sát. Làm cảnh sát đấy.

他都是揪着不放 直到确认这个消息是假的
HSK 7
0:03s
tā dōu shì jiū zhe bù fàng zhí dào què rèn zhè ge xiāo xī shì jiǎ decậu ấy đều nắm chặt không buông. Cho đến khi xác nhận tin đó là giả.

那你明知道他不喜欢你
HSK 1
0:03s
nà nǐ míng zhī dào tā bù xǐ huān nǐVậy cậu biết rõ cậu ấy không thích cậu...

你还这样你不难受吗
HSK 4
0:03s
nǐ hái zhè yàng nǐ bù nán shòu macậu còn như vậy, cậu không khó chịu sao?

我难受啊 我当然难受了
HSK 4
0:03s
wǒ nán shòu a wǒ dāng rán nán shòu leTôi khó chịu chứ, đương nhiên tôi khó chịu rồi.

这么好的女孩上哪儿找去啊
HSK 2
0:03s
zhè me hǎo de nǚ hái shàng nǎ ér zhǎo qù acô gái tốt thế này kiếm đâu ra nữa?

我得努力赚钱
HSK 3
0:03s
wǒ dé nǔ lì zhuàn qiánTôi phải nỗ lực kiếm tiền.

一顿饭吃掉我大半个月的工资 这可不行 真扛不住
HSK 7
0:03s
yī dùn fàn chī diào wǒ dà bàn gè yuè de gōng zī zhè kě bù xíng zhēn káng bú zhùMột bữa ăn ngốn mất nửa tháng lương. Cái này không được. Thật sự không chịu nổi.

你不会背着我找小昭昭去吧
HSK 1
0:03s
nǐ bú huì bèi zhe wǒ zhǎo xiǎo zhāo zhāo qù baCậu không phải lén tôi đi tìm Tiểu Chiêu Chiêu đấy chứ?

这亲子关系够冷漠的 但是你看他跟冷队
HSK 7
0:03s
zhè qīn zǐ guān xì gòu lěng mò de dàn shì nǐ kàn tā gēn lěng duìQuan hệ cha mẹ con cái này đủ lạnh nhạt rồi Nhưng cậu xem cậu ấy với đội trưởng Lãnh

你别说 他俩还真有点像
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō tā liǎ hái zhēn yǒu diǎn xiàngCậu đừng nói, hai người họ còn thật có chút giống nhau