Cách dùng "死战 死战 死战 好" (sǐ zhàn sǐ zhàn sǐ zhàn hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
死战 死战 死战 好
sǐ zhàn sǐ zhàn sǐ zhàn hǎo
Tử chiến, tử chiến, tử chiến. Tốt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
23:55
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 仍斩将夺旗 可曾有半个叶家儿郎 向蛮夷低过头颅 | réng zhǎn jiāng duó qí kě zēng yǒu bàn gè yè jiā ér láng xiàng mán yí dī guò tóu lú | vẫn giết chết tướng đoạt cờ, có binh lính Diệp gia nào đã từng cúi đầu trước kẻ địch không? |
| 2▶ | 死战 死战 死战 好 | sǐ zhàn sǐ zhàn sǐ zhàn hǎo | Tử chiến, tử chiến, tử chiến. Tốt, |
| 3 | 都是我叶家军的好儿郎 | dōu shì wǒ yè jiā jūn de hǎo ér láng | đều là binh lính tốt của Diệp gia quân ta. |
More Clips From Episode
Total 48 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s
xiàn zài gǎi biàn jì huà yǐ jīng lái bù jí le hái shì àn yuán jì huà jìn xíngBây giờ thay đổi kế hoạch đã không còn kịp nữa rồi, vẫn nên thực hiện kế hoạch cũ,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me yàng zhàn kuàng bù miào wǒ jūn xià fēngThế nào rồi? Tình hình trận chiến không tốt. Quân ta bị thất thế.

HSK 3
0:03s
tiē shēn ròu bó zán men dǎ bù guò tā mennếu đánh giáp lá cà thì chúng ta không đánh lại.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s